bribery
…normal;">/ˈbraɪ.bər.i/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi phạm tội đưa ra hoặc tặng tiền, quà hoặc đặc quyền cho một công chức…
…normal;">/ˈbraɪ.bər.i/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi phạm tội đưa ra hoặc tặng tiền, quà hoặc đặc quyền cho một công chức…
…normal;">/emˈbez.əl.mənt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi phạm tội lén lấy hoặc sử dụng sai mục đích số tiền được giao phó…
…normal;">/liːn/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quyền hợp pháp để giữ một tài sản của người khác cho đến khi khoản nợ mà người đó…
…normal;">/briːtʃ əv ˈkɑːn.trækt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự vi phạm các điều khoản hoặc điều kiện của một thỏa thuận có ràng buộc…
…normal;">/ˌɪmɪˈɡreɪʃn/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình mà con người di chuyển đến một quốc gia khác với ý định sinh sống vĩnh viễn…
…normal;">/ˈspɒnsəʃɪp ˈlɛtər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lá thư chính thức do người bảo lãnh viết để xác nhận việc hỗ trợ tài chính hoặc các…
…normal;">/hedʒ/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khoản đầu tư nhằm bù đắp những tổn thất tiềm ẩn ở một khoản đầu tư khác, được…
…normal;">/trəˈdɪʃ.ən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phong tục, niềm tin hoặc thực hành đã tồn tại lâu đời trong một nhóm hoặc xã hội và…
…normal;">/ˈɡriːtɪŋ kɑːrd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một tấm bìa cứng gấp đôi có hình minh họa hoặc thông điệp trang trí, được tặng vào các…
…normal;">/beɪl/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Số tiền nộp cho tòa án để cho phép người bị buộc tội được tạm tha tù cho đến…
…normal;">/pəˈtɪʃn/ · noun / verb · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đơn yêu cầu bằng văn bản chính thức gửi đến cơ quan có thẩm quyền, đề nghị một…
…normal;">/əˈdʒɜːrnmənt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc tạm dừng một phiên họp, phiên tòa hoặc thủ tục pháp lý chính thức, với ý định sẽ…
…normal;">/ˈtɔɪlətri bæɡ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc túi nhỏ được thiết kế để đựng các vật dụng chăm sóc cá nhân như bàn chải…
…normal;">/ˈdɪvɪdend/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phần lợi nhuận của công ty được chia cho các cổ đông, thường theo quý hoặc năm, như phần…
…normal;">/dəˈrekt dɪˈpɑːzɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hình thức chuyển tiền điện tử trực tiếp vào tài khoản ngân hàng, thường dùng để trả lương hoặc…
…normal;">/ˈæn.ses.tər ˈwɜːr.ʃɪp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phong tục tôn giáo hoặc văn hóa nhằm tôn vinh và tưởng nhớ các thành viên…
…normal;">/ɪˈmɜːdʒənsi fʌnd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khoản tiền để dành để chi trả các chi phí bất ngờ hoặc tình huống tài chính khẩn cấp…
…normal;">/blæntʃ/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nhúng thực phẩm, đặc biệt là rau củ, vào nước sôi trong thời gian ngắn rồi vớt ra cho vào…
…normal;">/pɪnˈjɑːtə/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một vật chứa được trang trí đầy kẹo và quà nhỏ, được treo lên trong các bữa tiệc và người…
…normal;">/ˈnjuːtər/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thực hiện một ca phẫu thuật để cắt bỏ cơ quan sinh sản của thú cưng, thường nhằm ngăn chặn…