divorce
…normal;">/dɪˈvɔːrs/ · noun · A2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự chấm dứt hợp pháp một cuộc hôn nhân giữa vợ và chồng.
📖 Định nghĩa (English):
…normal;">/dɪˈvɔːrs/ · noun · A2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự chấm dứt hợp pháp một cuộc hôn nhân giữa vợ và chồng.
📖 Định nghĩa (English):
…Việt: Hành vi bất hợp pháp nhằm biến tiền kiếm được từ hoạt động tội phạm trông như đến từ một nguồn hợp pháp.
📖 Định nghĩa (English):
…normal;">/ˈtɔːtfiːzər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người thực hiện hành vi sai trái ngoài hợp đồng (hành vi trái pháp luật hoặc xâm phạm quyền, ngoài…
…normal;">/əˈkruːəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phương pháp kế toán ghi nhận thu nhập và chi phí khi chúng phát sinh, bất kể khi nào tiền…
cease and desist (yêu cầu ngừng hành vi) — Lệnh pháp lý hoặc thư chính thức yêu cầu cá nhân hoặc công ty dừng một hoạt động được cho là bất ...
…normal;">/kənˈtrəʊl ɡruːp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một nhóm trong thí nghiệm không nhận được phương pháp đang được thử nghiệm, dùng làm chuẩn để đo…
…normal;">/ˌæn.əsˈθiː.zhə/ · noun · B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phương pháp y tế ngăn bệnh nhân cảm thấy đau đớn trong quá trình phẫu thuật hoặc các…
…normal;">/ˌɑːrtɪˈzæn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người có tay nghề khéo léo, chuyên làm các sản phẩm thủ công theo phương pháp truyền thống.
…normal;">/ˈsaɪd ɪˌfekt/ · noun · B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phản ứng không mong muốn hoặc có hại của một loại thuốc hoặc phương pháp điều trị y tế…
…normal;">/spiːd ˈlɪmɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tốc độ tối đa hợp pháp mà phương tiện được phép di chuyển trên một con đường cụ thể…
…Cô ấy đã tham gia một lớp thư pháp để cải thiện kỹ năng viết chữ của mình..
Giả định pháp là dạng ngữ pháp dùng để diễn tả điều ước, mong muốn, giả định, đề nghị — những…
…normal;">/kwiˈziːn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phong cách hoặc phương pháp nấu ăn, đặc biệt là phong cách đặc trưng của một quốc gia hoặc vùng…
…normal;">/ˈbɔːrdər kənˈtroʊl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Các biện pháp mà một quốc gia thực hiện để giám sát và quản lý người qua lại biên…
…normal;">/tæks ɪɡˈzempʃən/ · noun · B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Mức miễn trừ hợp pháp làm giảm hoặc loại bỏ nghĩa vụ thuế đối với một số loại thu…
…normal;">/ˈfɔːstər ˈpɛərənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người chăm sóc hợp pháp hoặc không chính thức một đứa trẻ không phải con ruột của mình.
…ngữ pháp, từ vựng, chính tả và cấu trúc. Mỗi lỗi kèm câu sai và câu đúng để bạn dễ nhận diện.
…normal;">/ˌkiːməʊˈθerəpi/ · noun · B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phương pháp điều trị ung thư bằng cách sử dụng các loại thuốc đặc biệt để tiêu diệt hoặc ngăn…
…normal;">/ˈfɒstər/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Liên quan đến việc chăm sóc một đứa trẻ bởi những người không phải cha mẹ hợp pháp của đứa…
…normal;">/ˈspɒnsər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một người hoặc tổ chức chịu trách nhiệm tài chính hoặc pháp lý cho người khác, thường được yêu cầu…