invitation letter
invitation letter (thư mời) — Một lá thư chính thức được viết bởi người bảo trợ (thường là thành viên gia đình hoặc tổ chức) tạ...
invitation letter (thư mời) — Một lá thư chính thức được viết bởi người bảo trợ (thường là thành viên gia đình hoặc tổ chức) tạ...
thu-vien-thuat-ngu
Khi ôn thi tiếng Anh công chức, viên chức hay chứng chỉ VSTEP B1, B2, C1, nhiều thí sinh thường xuyên bị "đứng hình" trước các câu hỏi yêu cầu chọn từ…
…normal;">/ˌɡloʊbələˈzeɪʃən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình các doanh nghiệp hoặc tổ chức phát triển ảnh hưởng quốc tế hoặc bắt đầu hoạt động trên…
…normal;">/səˈplaɪ tʃeɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Mạng lưới gồm con người, tổ chức và nguồn lực tham gia vào quá trình sản xuất và giao…
…em> – kỹ năng mà mọi công chức, viên chức đều cần rèn luyện. Đặc biệt, nếu bạn đang theo học chương trình ôn thi công chức hoặc nâng cao trình độ chuyên…
…Quy định về chứng chỉ tiếng Anh trong thi tuyển công chức, viên chức
Nhiều bạn học tiếng Anh với mục tiêu thi tuyển công chức, viên chức. Theo
…Căn cứ Thông tư 01/2014/TT-BNV và Thông tư 02/2021/TT-BNV của Bộ Nội vụ, công chức, viên chức các ngạch từ chuyên viên…
…normal;">/ˈwɛbɪnɑːr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một buổi hội thảo hoặc thuyết trình được tổ chức qua internet, cho phép người tham gia kết nối từ…
…normal;">/doʊˈneɪt/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cho tiền, thức ăn, quần áo hoặc các vật dụng khác để giúp đỡ một người hoặc tổ chức đang…
thu-vien-thuat-ngu
…normal;">/ˈwɜːkləʊd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lượng công việc mà một người hoặc tổ chức phải hoàn thành trong một khoảng thời gian.
…normal;">/ˈmemoʊ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một thông điệp ngắn được viết và gửi giữa mọi người trong một tổ chức hoặc công ty.
…normal;">/ˈtʊər ˌɒpəˌreɪtər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một công ty hoặc người tổ chức và bán các tour du lịch hoặc kỳ nghỉ trọn gói.
…normal;">/ˈpleɪdeɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một cuộc hẹn được sắp xếp để trẻ em chơi cùng nhau, thường được tổ chức tại nhà của phụ…
…normal;">/pəˈtɜːrnɪti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Trạng thái làm cha; thiên chức làm cha hoặc nguồn gốc pháp lý, sinh học của đứa tr từ người…
…normal;">/ɪnˈdaʊmənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một tài sản tài chính được tặng cho một người, tổ chức hoặc nhóm để cung cấp thu nhập hoặc…
…normal;">/ˈtreɪd ˈjuːniən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một hiệp hội có tổ chức của người lao động được thành lập để bảo vệ và cải thiện…
…normal;">/ˈsɪvəl lɔː/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ngành luật xử lý các tranh chấp giữa các cá nhân hoặc tổ chức tư nhân, không liên quan…
…normal;">/ˈplænər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người tổ chức các sự kiện hoặc hoạt động, hoặc một cuốn sổ dùng để lên kế hoạch công việc…