will
…normal;">/wɪl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một văn bản pháp lý trong đó một người nêu rõ cách họ muốn tài sản và tiền của mình…
…normal;">/wɪl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một văn bản pháp lý trong đó một người nêu rõ cách họ muốn tài sản và tiền của mình…
…normal;">/pɔːr ˈoʊvər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phương pháp pha cà phê bằng cách rót từ từ nước nóng qua bã cà phê xay trong phin…
…normal;">/ˌem ɑːr ˈaɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một phương pháp chụp y tế sử dụng từ tính và sóng radio để tạo ra hình ảnh…
…normal;">/əˈkruːəl ˈbeɪsɪs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phương pháp kế toán ghi nhận doanh thu và chi phí khi chúng phát sinh, bất kể thời điểm…
…Tôi cần một chút liệu pháp mua sắm sau một tuần làm việc căng thẳng..
suffix (hậu tố) — Một chữ cái hoặc nhóm chữ cái được thêm vào cuối một từ để thay đổi nghĩa hoặc chức năng ngữ pháp...
…normal;">/briːtʃ əv ˈdjuːti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc không thực hiện nghĩa vụ chăm sóc hợp pháp hoặc nghề nghiệp gây thiệt hại cho bên…
…normal;">/ˌɪnˌsaɪdər ˈtreɪdɪŋ/ · noun · B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi bất hợp pháp khi giao dịch cổ phiếu của công ty đại chúng dựa trên thông tin…
…cơ quan thuế để xác nhận giá trị pháp lý và phục vụ công tác kiểm tra, đối chiếu.
Chứng từ thuế, Tem…
…normal;">/ˈtɛnənsi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quyền hợp pháp để sử dụng hoặc chiếm hữu một tài sản thuộc sở hữu của người khác, thường là…
…normal;">/ˌsiːkwɛˈstreɪʃən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi tịch thu hoặc kiểm soát tài sản hoặc tiền một cách hợp pháp, thường theo lệnh của tòa…
expungement (sự xóa bỏ hồ sơ án, xóa án tích) — Quá trình pháp lý xóa bỏ chính thức hồ sơ phạm tội khỏi hồ sơ tòa án để không còn ai có…
…Phần I kiến thức chung 60 câu/60 phút (pháp luật nhà giáo, chủ trương Đảng, chính sách GD); Phần II ngoại ngữ 30 câu/30 phút (Anh/Nga/Pháp/Đức/Trung…
…normal;">/ˈriːznəbl daʊt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tiêu chuẩn pháp lý yêu cầu bồi thẩm đoàn phải tin chắc về tội của bị cáo, không còn…
…normal;">/ˈlaɪf hæk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thủ thuật, phương pháp hoặc mẹo hay giúp công việc trở nên dễ dàng hơn, tiết kiệm thời gian…
…normal;">/ˈsɪm.ə.li/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một biện pháp tu từ so sánh hai sự vật khác nhau bằng cách dùng các từ '…
thu-vien-thuat-ngu
…normal;">/əˈnʌlmənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành động pháp lý chính thức làm cho một cuộc hôn nhân hoặc hợp đồng trở nên vô hiệu, như…
…normal;">/ˈmetəfɔːr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một biện pháp tu từ mô tả sự vật bng cách nói rằng nó là một sự vật khác, nhằm…
…normal;">/ˈliːs əˌɡriːmənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hợp đồng pháp lý giữa chủ nhà và người thuê quy định các điều khoản và điều kiện khi…