oatmeal
…normal;">/ˈoʊtmiːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại bột thô được làm từ yến mạch, thường được dùng để nấu cháo cho bữa sáng hoặc làm…
…normal;">/ˈoʊtmiːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại bột thô được làm từ yến mạch, thường được dùng để nấu cháo cho bữa sáng hoặc làm…
…normal;">/ˈniː.dəl ən θrɛd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Kim và chỉ là những dụng cụ cơ bản được sử dụng cùng nhau để khâu các…
…normal;">/ɔːɡˈmentɪd riˈælɪti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Công nghệ phủ lớp nội dung kỹ thuật số như hình ảnh, âm thanh hoặc thông tin lên thế…
…normal;">/kɔːl ɪt ə deɪ/ · idiom (phrase) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quyết định ngừng làm việc hoặc dừng làm một việc gì đó cho ngày hôm đó…
…normal;">/ɡɪv ˈsʌmθɪŋ ə ɡoʊ/ · idiom (verb phrase) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thử hoặc cố gắng làm một việc gì đó, đặc biệt là việc mới mẻ…
…normal;">/ˌbed ən ˈbrekfəst/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một cơ sở lưu trú nhỏ cung cấp phòng qua đêm và bữa sáng vào sáng hôm sau…
Bộ 50 câu trắc nghiệm dưới đây bao quát các chủ điểm ngữ pháp trình độ B1…
…normal;">/ˌkʌltʃərəl ˈrelətɪvɪzəm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nguyên tắc cho rằng niềm tin, giá trị và tập quán của một người nên được hiểu theo văn…
…normal;">/tuː ˈfæktər ɔːˌθentɪˈkeɪʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phương pháp bảo mật yêu cầu hai hình thức nhận dạng khác nhau để truy cập tài khoản…
…normal;">/ˈeər ˌfraɪər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị nhà bếp nấu thức ăn bằng cách lưu thông không khí nóng xung quanh, sử dụng rất…
…normal;">/ˈdʒɛn(ə)rəl prækˈtɪʃ(ə)nər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một bác sĩ y khoa cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe ban đầu…
…normal;">/miːl ˈplænɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình quyết định trước những bữa ăn sẽ chuẩn bị trong một khoảng thời gian nhất định, thường…
…normal;">/ˌsmɑːrt ˈhoʊm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một ngôi nhà được trang bị các thiết bị kết nối internet và hệ thống tự động hóa, cho…
…normal;">/dɛt tuː ˈɛk.wɪ.ti ˈreɪ.ʃi.oʊ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tỷ số tài chính so sánh tổng nợ phải trả của công ty…
…normal;">/ˈtaɪdi ʌp/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Làm cho một căn phòng, khu vực hoặc một nhóm đồ vật trở nên gọn gàng và ngăn…
…thead>
…normal;">/ˌself ˈker/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc thực hành các bước chủ động để bảo vệ và cải thiện sức khỏe thể chất, tinh thần…
…normal;">/ˌnaɪn tə ˈfaɪv/ · noun/adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Giờ làm việc tiêu chuẩn, thường đề cập đến công việc có giờ cố định từ 9…
…normal;">/ˈhed.eɪk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cơn đau liên tục ở đầu, thường do căng thẳng, bệnh tật, mất nước hoặc áp lực gây ra…
…normal;">/əˈlɑːrm ˈsɪstəm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị hoặc hệ thống các thiết bị được thiết kế để phát hiện và cảnh báo về các…