cathedral
…normal;">/kəˈθiːdrəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nhà thờ chính của một giáo phận, do một giám mục quản lý, thường nổi tiếng với kiến trúc đồ…
…normal;">/kəˈθiːdrəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nhà thờ chính của một giáo phận, do một giám mục quản lý, thường nổi tiếng với kiến trúc đồ…
…normal;">/dɪˈɡriː/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Học vị hoặc danh hiệu học thuật được cấp bởi một trường đại học hoặc cao đẳng sau khi hoàn…
…normal;">/ˈhændikræft/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: đồ vật trang trí hoặc có công dụng được làm bằng tay, thường thể hiện văn hóa của một vùng…
…normal;">/kleɪm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Yêu cầu chính thức gửi đến công ty bảo hiểm để được thanh toán dựa trên các điều khoản của…
…normal;">/ˈbʌtnhoʊl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: khe hoặc lỗ nhỏ trên quần áo để xỏ khuy qua nhằm cài/trang phục được cố định vào nhau…
…normal;">/ˌriːˈfaɪnæns/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thay thế một khoản vay hiện có bằng một khoản vay mới, thường để có lãi suất tốt hơn hoặc…
…normal;">/ˈstæm.ɪ.nə/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sức mạnh thể chất hoặc tinh thần và năng lượng cần thiết để duy trì nỗ lực thể…
…normal;">/ˈvækjuːmɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình làm sạch sàn, thảm hoặc đồ nội thất bọc nệm bằng cách sử dụng máy hút bụi để…
…normal;">/dʒæm ˈsɛʃən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Buổi gặp mặt không chính thức của các nhạc sĩ cùng chơi nhạc với nhau mà không tập trước…
…normal;">/ˈtempər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Trạng thái tâm trạng của một người liên quan đến sự tức giận hay kiên nhẫn; xu hướng dễ nổi…
…normal;">/ˈɡaɪdbʊk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cuốn sách cung cấp thông tin về một địa điểm cho khách du lịch, bao gồm các điểm tham quan…
…normal;">/ˈvetnəri/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Liên quan đến việc chăm sóc và điều trị y tế cho động vật, đặc biệt là thú cưng và…
…normal;">/skriːn lɒk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tính năng bảo mật trên điện thoại yêu cầu nhập mã PIN, hình vẽ hoặc dữ liệu sinh trắc…
…normal;">/swiːt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một bộ các phòng sang trọng liên thông trong khách sạn, thường bao gồm phòng ngủ và khu vực sinh…
…normal;">/ˈtrævl ˈdɒkjʊmənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Giấy tờ chính thức, như hộ chiếu hoặc thị thực, cho phép một người nhập cảnh hoặc xuất cảnh…
…normal;">/ˈbroʊʃər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một cuốn sách nhỏ hoặc tờ rơi có hình ảnh và thông tin về một địa điểm, sản phẩm hoặc…
…normal;">/ˈkæn.jən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một thung lũng sâu, hẹp với hai bên vách dốc, thường được hình thành do dòng sông bào mòn…
…normal;">/bəˈzɑːr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một khu chợ hoặc khu vực bán nhiều loại hàng hóa khác nhau, thường tại các sạp hàng hoặc cửa…
…normal;">/ˈfɒstər/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Liên quan đến việc chăm sóc một đứa trẻ bởi những người không phải cha mẹ hợp pháp của đứa…
…normal;">/dɪˈfɔːlt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc không thực hiện nghĩa vụ tài chính, đặc biệt là không thực hiện các khoản thanh toán bắt buộc…