ethnicity
…normal;">/eθˈnɪs.ɪ.ti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự thuộc về một nhóm xã hội có di sản quốc gia, văn hóa hoặc truyền thống chung…
…normal;">/eθˈnɪs.ɪ.ti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự thuộc về một nhóm xã hội có di sản quốc gia, văn hóa hoặc truyền thống chung…
…normal;">/ˈlef.toʊ.vɚz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thức ăn còn sót lại sau bữa ăn và thường được giữ lại để dùng sau.
…normal;">/ˌdiːhaɪˈdreɪʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: tình trạng cơ thể mất quá nhiều nước, thường do tập luyện cường độ cao hoặc thời tiết nóng
…normal;">/ˈrʌʃ aʊər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khoảng thời gian trong ngày khi giao thông đông đúc nhất do mọi người đi làm hoặc tan làm…
…normal;">/spiːd ˈlɪmɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tốc độ tối đa hợp pháp mà phương tiện được phép di chuyển trên một con đường cụ thể…
…normal;">/ˈkɒnfɪdænt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người mà ta tin tưởng để chia sẻ những bí mật cá nhân; bạn tâm giao đáng tin cậy.
…normal;">/ˈælaɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người ủng hộ hoặc giúp đỡ người khác, đặc biệt trong những tình huống khó khăn.
📖 Định…
…normal;">/ˈbʌdi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bạn thân hoặc bạn đồng hành, dùng thân mật để chỉ người mà ta thường xuyên đi cùng.
…normal;">/skrʌb/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: làm sạch một bề mặt thật kỹ bằng cách chà mạnh với bàn chải, miếng bọt biển hoặc khăn
…normal;">/træʃ bæɡ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Túi nhựa dùng để thu gom và vứt bỏ rác thải cùng chất thải sinh hoạt trong nhà.
…normal;">/ˈkræf.tɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hoạt động tự tay làm ra các đồ vật trang trí hoặc có công dụng như một sở thích…
…normal;">/traɪˈbjuːnl/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tòa án hoặc ủy ban đặc biệt được thành lập để phân xử một số loại tranh chấp.
…normal;">/əˈkwɪtəl/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phán quyết của tòa án xác nhận một người bị buộc tội không phạm tội.
📖 Định…
…normal;">/ˈplætfɔːrm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khu vực nâng cao bên cạnh đường ray tại nhà ga, nơi hành khách lên và xuống tàu.
…normal;">/tʃekt ˈlʌɡɪdʒ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành lý được gửi tại quầy check-in và vận chuyển trong khoang chứa hàng của máy bay.
…normal;">/ækt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một luật hoặc văn bản pháp luật đã được quốc hội hoặc cơ quan lập pháp thông qua chính…
…normal;">/ˈdʒendər ɪˈkwɒləti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Trạng thái mà mọi người thuộc các giới đều có quyền, trách nhiệm và cơ hội ngang nhau.
…normal;">/ˌbenɪˈfɪʃieri/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người nhận tiền hoặc quyền lợi từ hợp đồng bảo hiểm khi sự kiện bảo hiểm xảy ra.
…normal;">/æŋˈzaɪəti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cảm giác lo lắng, bồn chồn hoặc bất an về một điều gì đó có kết quả không chắc chắn…
…normal;">/kəmˈpæʃən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cảm giác mạnh mẽ về sự đồng cảm với những người đang đau khổ và mong muốn giúp đỡ họ…