premium
…normal;">/ˈpriːmiəm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Số tiền được trả định kỳ bởi người được bảo hiểm cho công ty bảo hiểm để đổi lấy sự…
…normal;">/ˈpriːmiəm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Số tiền được trả định kỳ bởi người được bảo hiểm cho công ty bảo hiểm để đổi lấy sự…
…normal;">/æŋˈzaɪəti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cảm giác lo lắng, bồn chồn hoặc bất an về một điều gì đó có kết quả không chắc chắn…
…normal;">/kəmˈpæʃən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cảm giác mạnh mẽ về sự đồng cảm với những người đang đau khổ và mong muốn giúp đỡ họ…
…normal;">/ɪkˈspensɪz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chi phí là những khoản tiêu hao mà một doanh nghiệp hoặc cá nhân phải chịu trong quá trình hoạt…
…normal;">/trænˈzækʃən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một hành động thực hiện hoặc tiến hành một thỏa thuận kinh doanh hoặc trao đổi tài chính giữa các…
…normal;">/miːl prɛp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc chuẩn bị các bữa ăn hoặc nguyên liệu trước cho những ngày sắp tới.
📖 Định…
…normal;">/əˈlaʊəns/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khoản tiền được cho thường xuyên, đặc biệt là cho trẻ em, bởi cha mẹ để sử dụng cá…
…normal;">/raɪd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chuyến đi bằng phương tiện giao thông, đặc biệt là chuyến mà hành khách phải trả tiền, như taxi…
…normal;">/ˈtæksi ræŋk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một nơi taxi xếp hàng chờ khách, thường nằm gần các nhà ga, khách sạn hoặc đường phố đông…
…normal;">/prəˈvɪʒən/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một điều kiện hoặc yêu cầu được đưa vào luật, hợp đồng hoặc thỏa thuận chính thức.
…normal;">/ˈpeɪ.mənt ˌkɑːn.fɜːrˈmeɪ.ʃən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một thông báo hoặc biên nhận chính thức chứng minh khoản thanh toán đã được hoàn…
…normal;">/ˈek.strə.vɜːrt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người hòa đồng, thích giao tiếp và nhận được năng lượng từ việc tương tác với người khác…
…normal;">/ˈkɒst kʌtɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành động giảm bớt chi phí nhằm tiết kiệm tiền hoặc cải thiện hiệu quả tài chính.
…normal;">/kəˈlɪɡrəfi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nghệ thuật tạo ra chữ viết trang trí bằng bút chuyên dụng, bút lông hoặc các dụng cụ viết khác…
…normal;">/kəmˈpæʃənət/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: cảm thông sâu sắc và có mong muốn mạnh mẽ được giúp đỡ những người đang gặp khó khăn
…normal;">/ˈtenənt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người trả tiền thuê cho chủ nhà để sử dụng nhà, căn hộ hoặc một mảnh đất.
…normal;">/ɪˈvɪk.ʃən/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quy trình pháp lý buộc người thuê phải rời khỏi tài sản cho thuê.
📖 Định…
…normal;">/ɪɡˈzempʃn/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi miễn cho một cá nhân hoặc tổ chức khỏi một nghĩa vụ, bổn phận hoặc khoản thuế…
…normal;">/dɪˌlɪbəˈreɪʃn/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự cân nhắc cẩn thận và kỹ lưỡng về một vấn đề trước khi đưa ra quyết định.
…normal;">/liːs/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thỏa thuận pháp lý trong đó một bên thuê tài sản của bên kia trong một khoảng thời gian…