harassment
…normal;">/həˈræsmənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự áp lực hoặc đe dọa hung hãng nhằm vào một người, thường được lặp đi lặp lại; trong luật…
…normal;">/həˈræsmənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự áp lực hoặc đe dọa hung hãng nhằm vào một người, thường được lặp đi lặp lại; trong luật…
…normal;">/ˈkɑːrpuːl leɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Làn đường trên cao tốc dành riêng cho các phương tiện chở từ hai người trở lên, nhằm giảm…
…normal;">/ɪmˈpɒstə(r) ˈsɪndrəʊm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một mô hình tâm lý trong đó một người nghi ngờ thành công của bản thân và sợ…
…normal;">/ˈwɛərəbəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị điện tử nhỏ đeo trên cơ thể, chẳng hạn như đồng hồ thông minh hoặc thiết bị theo…
…normal;">/bruːˈskɛtə/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Món khai vị của Ý gồm bánh mì nướng xát tỏi và phủ dầu ô liu, cà chua, thường có…
…normal;">/ˌnekst əv ˈkɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người hoặc những người có quan hệ huyết thống gần nhất với một người, đặc biệt trong các…
…normal;">/ˌsiː eɪ ˈdiː/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc sử dụng phần mềm máy tính để tạo ra các bản vẽ, mô hình và kế hoạch…
…normal;">/ɒn ðə ɡoʊ/ · idiom (adjective phrase) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bận rộn hoặc tích cực, liên tục di chuyển từ nơi này sang nơi khác hoặc…
…normal;">/ɡəˈrɑːʒ seɪl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc bán các đồ dùng cũ trong gia đình, thường được tổ chức tại nhà người bán, đặc biệt…
…normal;">/həʊm ˈɒfɪs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một căn phòng hoặc không gian trong nhà của ai đó để họ làm việc, đặc biệt khi làm…
…normal;">/ɪn ə ˈhʌri/ · phrase (adverb/adjective) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành động hoặc di chuyển nhanh vì cần phải đến một nơi nào đó sớm hoặc…
…normal;">/ˈbrekfəst ɪn bed/ · noun phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bữa sáng được phục vụ cho ai đó khi họ vẫn đang nằm trên giường, thường như…
…normal;">/ɪˈnɪʃəl ˈpʌblɪk ˈɒfərɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lần đầu tiên một công ty bán cổ phiếu của mình ra công chúng, nhằm huy động vốn…
…normal;">/ˈmɔːrnɪŋ ˈpɜːrsn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người cảm thấy tràn đầy năng lượng, tỉnh táo và làm việc hiệu quả nhất vào buổi sáng, thích…
…normal;">/ʌnˈplʌɡ/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ngắt một thiết bị khỏi ổ cắm điện, hoặc dành thời gian tránh xa công việc, công nghệ và áp…
…normal;">/ˈmeʒərɪŋ teɪp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dải dài và linh hoạt bằng nhựa, vải hoặc kim loại có vạch đo centimet hoặc inch, dùng để…
…normal;">/ˈsɛntɪd ˈkændəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại nến được tẩm hương thơm để tỏa ra mùi dễ chịu khi đốt, thường được dùng để…
…normal;">/tɜːn daʊn/ · verb (phrasal verb) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Từ chối hoặc không chấp nhận một lời đề nghị, yêu cầu hoặc lời mời; giảm âm…
…normal;">/laɪf ˈdʒækɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: áo vest có khả năng nổi được mặc để giữ cho một người nổi trên mặt nước, đặc biệt…
…normal;">/ˈkʌltʃərəl ɪˈmɜːʃən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành động trải nghiệm và tham gia đầy đủ vào một nền văn hóa khác bằng cách sống cùng…