spare key
…normal;">/sper kiː/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc chìa khóa dự trữ được giữ ở một nơi an toàn đề phòng trường hợp chìa khóa…
…normal;">/sper kiː/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc chìa khóa dự trữ được giữ ở một nơi an toàn đề phòng trường hợp chìa khóa…
…normal;">/ˈmiːl ˌplænər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một người, cuốn sổ hoặc ứng dụng giúp sắp xếp các bữa ăn trước, thường cho cả một tuần…
…normal;">/ˈbæl.əns əv ˈpeɪ.mənts/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bản ghi các giao dịch tài chính của một quốc gia với phần còn lại của…
…normal;">/ˈhaʊsˌkiːpər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người được thuê để thực hiện các công việc gia đình như dọn dẹp, sắp xếp và đôi khi nấu…
…normal;">/ˈdeɪlaɪt ˌseɪvɪŋ taɪm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: việc điều chỉnh đồng hồ chạy nhanh hơn một giờ vào các tháng ấm hơn trong năm để…
…normal;">/ˈweɪk ʌp kɔːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cuộc gọi điện thoại để đánh thức ai đó, thường được yêu cầu tại khách sạn; cũng có…
…normal;">/jɑːrd seɪl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc bán các đồ dùng gia đình, quần áo hoặc đồ nội thất đã qua sử dụng được tổ…
…normal;">/ˈoʊtmiːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại bột thô được làm từ yến mạch, thường được dùng để nấu cháo cho bữa sáng hoặc làm…
…normal;">/ˈniː.dəl ən θrɛd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Kim và chỉ là những dụng cụ cơ bản được sử dụng cùng nhau để khâu các…
…normal;">/ɔːɡˈmentɪd riˈælɪti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Công nghệ phủ lớp nội dung kỹ thuật số như hình ảnh, âm thanh hoặc thông tin lên thế…
…normal;">/kɔːl ɪt ə deɪ/ · idiom (phrase) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quyết định ngừng làm việc hoặc dừng làm một việc gì đó cho ngày hôm đó…
…normal;">/ɡɪv ˈsʌmθɪŋ ə ɡoʊ/ · idiom (verb phrase) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thử hoặc cố gắng làm một việc gì đó, đặc biệt là việc mới mẻ…
…normal;">/ˌbed ən ˈbrekfəst/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một cơ sở lưu trú nhỏ cung cấp phòng qua đêm và bữa sáng vào sáng hôm sau…
Bộ 50 câu trắc nghiệm dưới đây bao quát các chủ điểm ngữ pháp trình độ B1…
…normal;">/ˌkʌltʃərəl ˈrelətɪvɪzəm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nguyên tắc cho rằng niềm tin, giá trị và tập quán của một người nên được hiểu theo văn…
…normal;">/tuː ˈfæktər ɔːˌθentɪˈkeɪʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phương pháp bảo mật yêu cầu hai hình thức nhận dạng khác nhau để truy cập tài khoản…
…normal;">/ˈeər ˌfraɪər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị nhà bếp nấu thức ăn bằng cách lưu thông không khí nóng xung quanh, sử dụng rất…
…normal;">/miːl ˈplænɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình quyết định trước những bữa ăn sẽ chuẩn bị trong một khoảng thời gian nhất định, thường…
…normal;">/ˌsmɑːrt ˈhoʊm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một ngôi nhà được trang bị các thiết bị kết nối internet và hệ thống tự động hóa, cho…
…normal;">/dɛt tuː ˈɛk.wɪ.ti ˈreɪ.ʃi.oʊ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tỷ số tài chính so sánh tổng nợ phải trả của công ty…