docket
…normal;">/ˈdɒkɪt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Danh sách các vụ án đang chờ xét xử tại tòa, hoặc hồ sơ chính thức về thủ tục…
…normal;">/ˈdɒkɪt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Danh sách các vụ án đang chờ xét xử tại tòa, hoặc hồ sơ chính thức về thủ tục…
…normal;">/tʃekt ˈbæɡɪdʒ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành lý được giao cho hãng hàng không tại quầy check-in và vận chuyển trong khoang hàng của…
…normal;">/ɪmˈbɑːrɡoʊ/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lệnh chính thức của chính phủ tạm thời cấm thương mại hoặc các hoạt động khác với một quốc…
…normal;">/ˌdeməˈɡræfɪk ʃɪft/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự thay đổi đáng kể trong cơ cấu tuổi, quy mô hoặc phân bố dân số theo thời gian…
…normal;">/ʌnɪmˈplɔɪmənt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tình trạng không có việc làm có lương, thường đề cập đến những người có khả năng và đang…
…normal;">/ˌæplɪˈkeɪʃn fɔːrm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một tài liệu chính thức mà bạn điền thông tin cá nhân để yêu cầu điều gì đó, chẳng…
…normal;">/ˈtrævəl aɪˈtɪnərəri/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Kế hoạch chi tiết của một chuyến đi, liệt kê các điểm đến, ngày tháng, nơi lưu trú và…
…normal;">/ˈsɪləbəs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bản phác thảo hoặc tóm tắt các chủ đề chính, nội dung và yêu cầu của một khóa học hoặc…
…normal;">/kəˈθiːdrəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nhà thờ chính của một giáo phận, do một giám mục quản lý, thường nổi tiếng với kiến trúc đồ…
…normal;">/dɪˈɡriː/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Học vị hoặc danh hiệu học thuật được cấp bởi một trường đại học hoặc cao đẳng sau khi hoàn…
…normal;">/ˈhændikræft/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: đồ vật trang trí hoặc có công dụng được làm bằng tay, thường thể hiện văn hóa của một vùng…
…normal;">/kleɪm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Yêu cầu chính thức gửi đến công ty bảo hiểm để được thanh toán dựa trên các điều khoản của…
…normal;">/ˈbʌtnhoʊl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: khe hoặc lỗ nhỏ trên quần áo để xỏ khuy qua nhằm cài/trang phục được cố định vào nhau…
…normal;">/ˌriːˈfaɪnæns/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thay thế một khoản vay hiện có bằng một khoản vay mới, thường để có lãi suất tốt hơn hoặc…
…normal;">/ˈstæm.ɪ.nə/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sức mạnh thể chất hoặc tinh thần và năng lượng cần thiết để duy trì nỗ lực thể…
…normal;">/ˈvækjuːmɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình làm sạch sàn, thảm hoặc đồ nội thất bọc nệm bằng cách sử dụng máy hút bụi để…
…normal;">/dʒæm ˈsɛʃən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Buổi gặp mặt không chính thức của các nhạc sĩ cùng chơi nhạc với nhau mà không tập trước…
…normal;">/ˈtempər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Trạng thái tâm trạng của một người liên quan đến sự tức giận hay kiên nhẫn; xu hướng dễ nổi…
…normal;">/ˈfɒstər/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Liên quan đến việc chăm sóc một đứa trẻ bởi những người không phải cha mẹ hợp pháp của đứa…
…normal;">/fɒɡ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một đám mây dày gồm các hạt nước nhỏ hình thành gần mặt đất, khiến việc quan sát trở nên…