folklore
…normal;">/ˈfoʊk.lɔːr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Những niềm tin, huyền thoại, truyện kể và phong tục truyền thống của một cộng đồng, được truyền qua…
…normal;">/ˈfoʊk.lɔːr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Những niềm tin, huyền thoại, truyện kể và phong tục truyền thống của một cộng đồng, được truyền qua…
…normal;">/əˌsɪmɪˈleɪʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình một nhóm thiểu số dần tiếp nhận phong tục, thái độ và văn hóa của xã hội đa…
…normal;">/ˈet.ɪ.ket/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tập hợp các quy tắc và phong tục chi phối hành vi lịch sự và được chấp nhận…
…normal;">/ɪnˈstɔːlmənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một trong chuỗi các khoản thanh toán được thực hiện định kỳ cho đến khi trả hết toàn bộ giá…
…normal;">/kənˈfeti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Những mảnh giấy màu nhỏ được mọi người tung lên không trung trong các dịp lễ hội như đám cưới…
…normal;">/dɪsˈkrɛʃənəri ˈspɛndɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khoản chi của chính phủ hoặc hộ gia đình không bắt buộc theo luật định và có thể được…
…normal;">/ˈstriː.mɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hoạt động nghe hoặc xem nội dung video và âm thanh qua internet theo thời gian thực, mà không…
…normal;">/ˈstætʃ.uːt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một đạo luật được viết thành văn bản và chính thức thông qua bởi cơ quan lập pháp…
…normal;">/ˈkʌstədi/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quyền hợp pháp được chăm sóc trẻ em hoặc tài sản, thường được tòa án trao cho cha mẹ…
…normal;">/ɪmˈpiːtʃmənt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quy trình chính thức cáo buộc một quan chức công về hành vi sai trái nghiêm trọng trong nhiệm…
…normal;">/əˈdɒpʃn/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình pháp lý đón nhận con của người khác vào gia đình mình và nuôi dưỡng như con…
…normal;">/ˈset.əl.mənt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một thỏa thuận chính thức chấm dứt tranh chấp giữa hai bên mà không cần đưa ra…
…normal;">/ˈfaɪərwɔːl/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hệ thống bảo mật giám sát và kiểm soát lưu lượng mạng vào và ra dựa trên các quy…
…normal;">/ˈɡrædʒ.u.eɪt/ (verb) /ˈɡrædʒ.u.ət/ (noun) · verb / noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hoàn thành thành công một khóa học và nhận bằng tốt nghiệp…
…normal;">/sɪˈmes.tər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một trong hai học kỳ chính của năm học tại hầu hết các trường đại học và trung học…
…normal;">/maɪˈɡreɪʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự di chuyển của con người từ nơi này sang nơi khác, thường để tìm việc làm, điều kiện sống…
…normal;">/ˈnɛkˌlaɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Kiểu dáng hoặc đường viền quanh phần cổ của một trang phục, chẳng hạn như cổ chữ V, cổ tròn…
…normal;">/nɒˈstældʒɪk/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cảm thấy một nỗi nhớ nhung da diết hoặc lưu luyến về quá khứ, thường là về con người, nơi…
…normal;">/ˈskræpˌbʊkɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hoạt động tạo ra một cuốn album trang trí bằng cách sắp xếp ảnh, vật kỷ niệm và ghi chú…
…normal;">/ɪmˈbrɔɪdəri/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nghề thủ công trang trí vải hoặc các chất liệu khác bằng cách thêu các hoa văn hoặc họa tiết…