Settlement
…normal;">/ˈset.əl.mənt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một thỏa thuận chính thức chấm dứt tranh chấp giữa hai bên mà không cần đưa ra…
…normal;">/ˈset.əl.mənt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một thỏa thuận chính thức chấm dứt tranh chấp giữa hai bên mà không cần đưa ra…
…normal;">/ˈfaɪərwɔːl/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hệ thống bảo mật giám sát và kiểm soát lưu lượng mạng vào và ra dựa trên các quy…
…normal;">/fliː/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại côn trùng nhỏ biết nhảy, hút máu thú cưng như chó và mèo, gây ngứa và kích ứng…
…normal;">/ˈɡrædʒ.u.eɪt/ (verb) /ˈɡrædʒ.u.ət/ (noun) · verb / noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hoàn thành thành công một khóa học và nhận bằng tốt nghiệp…
…normal;">/sɪˈmes.tər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một trong hai học kỳ chính của năm học tại hầu hết các trường đại học và trung học…
…normal;">/məˈmentoʊ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một đồ vật được giữ lại như lời nhắc nhở hoặc vật kỷ niệm về một người, địa điểm hoặc…
…normal;">/ˌdjuːti ˈfriː/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chỉ những mặt hàng có thể mua mà không phải nộp thuế địa phương, thường có ở sân bay…
…normal;">/aʊtˈstændɪŋ ˈbæləns/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tổng số tiền còn nợ trên thẻ tín dụng hoặc khoản vay mà người vay chưa hoàn trả.
…normal;">/fɪkst dɪˈpɒzɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tài khoản ngân hàng giữ một số tiền cố định trong một khoảng thời gian nhất định với lãi…
…normal;">/maɪˈɡreɪʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự di chuyển của con người từ nơi này sang nơi khác, thường để tìm việc làm, điều kiện sống…
…normal;">/ˈnɛkˌlaɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Kiểu dáng hoặc đường viền quanh phần cổ của một trang phục, chẳng hạn như cổ chữ V, cổ tròn…
…normal;">/nɒˈstældʒɪk/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cảm thấy một nỗi nhớ nhung da diết hoặc lưu luyến về quá khứ, thường là về con người, nơi…
…normal;">/ˈnɛtwɜːkɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hoạt động gặp gỡ và tương tác với những người khác nhằm phát triển các mối quan hệ nghề nghiệp…
…normal;">/əˌproʊ.priˈeɪ.ʃən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: sự cho phép chính thức của chính phủ hoặc cơ quan lập pháp để chi một khoản tiền…
…normal;">/ˈbʌdʒɪt ˌæləˈkeɪʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình hoặc hành động phân phối các nguồn lực tài chính sẵn có cho các phòng ban, dự…
…normal;">/ˈrev.ə.njuː/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thu nhập, đặc biệt của chính phủ hoặc tổ chức, được thu từ thuế, phí hoặc các nguồn…
…normal;">/streɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một con vật nuôi đã đi lạc khỏi nhà và đang sống mà không có chủ hoặc sự chăm sóc…
…normal;">/ˈskræpˌbʊkɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hoạt động tạo ra một cuốn album trang trí bằng cách sắp xếp ảnh, vật kỷ niệm và ghi chú…
…normal;">/ɪmˈbrɔɪdəri/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nghề thủ công trang trí vải hoặc các chất liệu khác bằng cách thêu các hoa văn hoặc họa tiết…
…normal;">/proʊˈbeɪ.ʃən/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khoảng thời gian mà người phạm tội được phép tự do dưới sự giám sát thay vì bị…