Landlord
…normal;">/ˈlændlɔːrd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người sở hữu một tòa nhà hoặc đất đai và cho người khác thuê.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/ˈlændlɔːrd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người sở hữu một tòa nhà hoặc đất đai và cho người khác thuê.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/snæks/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Những phần thức ăn nhỏ ăn giữa các bữa chính, thường nhanh và dễ chuẩn bị.
📖 Định…
…normal;">/kəʊtʃ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: xe buýt đường dài thoải mái chạy giữa các thành phố hoặc quốc gia
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/ˈruːmmeɪt/ · noun · A2-B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người cùng chia sẻ phòng ở hoặc nơi cư trú với bạn.
📖 Định nghĩa (English):
…normal;">/ˈsɪmər/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nấu thức ăn nhẹ nhàng trong nước ở nhiệt độ vừa dưới điểm sôi.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/ˌɑːptɪˈmɪstɪk/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hy vọng hoặc tin rằng những điều tốt đẹp sẽ xảy ra trong tương lai.
📖 Định nghĩa…
…normal;">/ˈɪnvɔɪs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một tài liệu liệt kê hàng hóa hoặc dịch vụ được cung cấp và số tiền phải trả.
…normal;">/ˈbæɡɪdʒ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Va li và túi xách chứa đồ đạc cá nhân mà người đi du lịch mang theo.
…normal;">/ˈhæbɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Xu hướng hoặc thực hành thường xuyên, đặc biệt là thói quen khó bỏ.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/ˈteɪkaʊt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: thức ăn được nhà hàng nấu và bán để ăn ở nơi khác
📖 Định nghĩa (English):
…normal;">/ˈsentəns/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hình phạt được tòa án tuyên cho người đã bị kết án phạm tội.
📖 Định nghĩa…
…normal;">/ˈbɔːrdɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành động lên một chiếc xe buýt hoặc taxi với tư cách là hành khách.
📖 Định nghĩa…
…normal;">/ˈtræn.zɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành động đi qua một nơi nào đó trên đường đến đích khác.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/dɪˈlɪvəri/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành động mang hàng hóa, thư từ hoặc đồ ăn đến một nơi hoặc một người cụ thể.
…normal;">/ˈlɪtər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một nhóm các con non được sinh ra cùng một lúc từ cùng một con mẹ.
📖 Định…
…normal;">/dɪˈploʊmə/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Văn bản chính thức chứng nhận một người đã hoàn thành xong một khóa học.
📖 Định nghĩa…
…normal;">/ˈfɛləni/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại tội phạm nghiêm trọng, thường bị phạt tù hơn một năm.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/ˈbredˌwɪnər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người kiếm tiền để chu cấp tài chính cho cả gia đình.
📖 Định nghĩa (English): A…
…normal;">/ˈeəluːm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một vật có giá trị đã thuộc về một gia đình qua nhiều thế hệ.
📖 Định nghĩa…
…normal;">/ˈlɔːndri dɪˈtɜːrdʒənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sản phẩm tẩy rửa dạng bột hoặc dạng lỏng, dùng để giặt quần áo.
📖 Định nghĩa…