mediation
…normal;">/ˌmiːdiˈeɪʃn/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phương pháp giải quyết tranh chấp trong đó một bên thứ ba trung lập giúp các bên xung đột…
…normal;">/ˌmiːdiˈeɪʃn/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phương pháp giải quyết tranh chấp trong đó một bên thứ ba trung lập giúp các bên xung đột…
…normal;">/ˈtrespæs/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi vi phạm pháp luật khi xâm nhập hoặc ở lại trên tài sản của người khác mà…
…normal;">/fɔːˈkləʊʒər/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quy trình pháp lý mà người cho vay chiếm giữ tài sản khi người vay không thực hiện các…
lien (quyền cầm giữ tài sản; lệnh phong tỏa tài sản) — Quyền hợp pháp để giữ một tài sản của người khác cho đến khi khoản nợ mà người đó nợ được…
…12px; color: #555;"> Chủ đề: Pháp luật & Hành chính · Cấp độ: B1-B2 · Từ loại: noun
…normal;">/əˈdʒɜːrnmənt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc tạm dừng một phiên họp, phiên tòa hoặc thủ tục pháp lý chính thức, với ý định sẽ…
…normal;">/ˈiːzmənt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quyền pháp lý cho phép sử dụng một phần đất của người khác cho một mục đích cụ thể…
…normal;">/ˌek.strəˈdɪʃ.ən/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quy trình pháp lý mà một quốc gia bàn giao một người bị tình nghi hoặc bị…
…normal;">/ˈproʊbeɪt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quy trình pháp lý nhằm xác minh và đăng ký di chúc của người đã khuất để tài sản…
…Hợp đồng bao gồm một điều khoản bồi thường để bảo vệ người mua khỏi các khiếu nại trong tương lai..
…normal;">/ˈpresɪdənt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phán quyết hoặc quyết định của tòa án được dùng làm ví dụ hoặc cơ sở pháp lý để…
…normal;">/ˈsɪt.ɪ.zən.ʃɪp/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quan hệ pháp lý giữa một cá nhân và một quốc gia, trong đó cá nhân…
…normal;">/ˈjuːʒəri/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc cho vay tiền với mức lãi suất vô lý cao, thường là bất hợp pháp.
📖 Định…
…normal;">/ˌdʒʊərɪsˈdɪkʃn/ · noun · C1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phạm vi quyền hạn của cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân trong việc giải quyết vấn đề pháp lý…
…normal;">/ˌpʌblɪk ədˈmɪnɪstreɪʃn/ · noun · B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hoạt động quản lý nhà nước, bao gồm việc ban hành và tổ chức thực hiện chính sách, pháp…
fiduciary (người được ủy thác, người có nghĩa vụ tín nhiệm) — Người có mối quan hệ pháp lý hoặc đạo đức dựa trên sự tin tưởng với người khác và phải hành…
…normal;">/ˈemɪnənt dəˈmeɪn/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quyền hợp pháp của chính phủ trong việc thu hồi tài sản tư nhân phục vụ cho mục…
…normal;">/ˈbaɪndɪŋ/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Có tính chất pháp lý buộc ai đó phải làm điều gì; mang tính bắt buộc.
📖 Định…
…normal;">/ˈnʌlɪfaɪ/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Làm cho một đạo luật, hợp đồng hoặc thỏa thuận không còn giá trị pháp lý.
📖 Định…
…Đừng băng qua đường không đúng quy định; việc đó nguy hiểm và bất hợp pháp..