girlfriend
…normal;">/ˈɡɜːl.frend/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người phụ nữ mà ai đó đang có mối quan hệ lãng mạn.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/ˈɡɜːl.frend/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người phụ nữ mà ai đó đang có mối quan hệ lãng mạn.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/hɪt ðə dʒɪm/ · verb phrase (informal) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: đến phòng tập gym để tập thể dục (thân mật)
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/ˌækwɪˈzɪʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành động mua lại một công ty khác hoặc có được một thứ gì đó có giá trị.
…normal;">/ˈsteɪkˌhoʊldər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cá nhân hoặc nhóm có quyền lợi liên quan đến một doanh nghiệp, dự án hoặc hệ thống.
…normal;">/ˌoʊldˈfæʃ.ənd/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Không hiện đại; thuộc về hoặc đặc trưng của thời kỳ trước.
📖 Định nghĩa (English):
…normal;">/meɪk ˈhedweɪ/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: đạt được sự tiến triển hoặc tiến về phía trước trong một việc gì đó
…normal;">/ˈtʊərɪst træp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nơi thu hút khách du lịch nhưng tính giá quá cao hoặc chất lượng kém.
📖 Định…
…normal;">/ˈtræv.ə.lɑːɡ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một cuốn sách, bộ phim hoặc bài nói về chuyến du lịch của ai đó
…normal;">/dəˈrekt flaɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chuyến bay đi từ nơi này đến nơi khác mà không dừng lại.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/ˈpɪtʃə(r)/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Vật chứa lớn, thường có tay cầm và vòi, dùng để đựng và rót chất lỏng.
…normal;">/drɔːr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ngăn chứa đồ có thể kéo ra vào trong đồ nội thất như bàn làm việc hoặc tủ quần áo…
…normal;">/kʊk/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chuẩn bị thức ăn bằng cách làm nóng, đặc biệt là dùng bếp hoặc lò nướng.
📖 Định…
…normal;">/ˈbɑːθruːm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phòng trong nhà hoặc tòa nhà có bồn cầu, bồn rửa và thường có bồn tắm hoặc vòi sen.
…normal;">/rɪˈlæks/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nghỉ ngơi và trở nên bớt lo lắng, căng thẳng; làm cho cơ thể bớt cứng.
📖 Định…
…normal;">/ˈfuːdi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người rất yêu thích ẩm thực và thích nếm thử các món ăn khác nhau.
📖 Định nghĩa…
…normal;">/ˈɜːrli ˈraɪzər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người có thói quen thức dậy sớm vào buổi sáng.
📖 Định nghĩa (English): A person…
…normal;">/ˈsɪk deɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ngày nghỉ làm việc hoặc nghỉ học vì lý do bị ốm.
📖 Định nghĩa (English):
…normal;">/ˈkɪtʃ.ən ˌtaɪ.mɚ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đồng hồ nhỏ hoặc thiết bị dùng để đo chính xác thời gian nấu nướng.
…normal;">/ˈspætʃələ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dụng cụ nhà bếp có lưỡi phẳng, rộng dùng để lật, nâng hoặc trộn thức ăn khi nấu.
…normal;">/ˈlaɪbreri/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: nơi lưu trữ sách, báo, video và các tài liệu khác để mọi người đọc, xem hoặc mượn