rainbow
…normal;">/ˈreɪnbəʊ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dải màu cong xuất hiện trên bầu trời khi ánh sáng mặt trời chiếu xuyên qua các giọt mưa.
…normal;">/ˈreɪnbəʊ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dải màu cong xuất hiện trên bầu trời khi ánh sáng mặt trời chiếu xuyên qua các giọt mưa.
…normal;">/bliːtʃ/ · noun (also verb) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại hóa chất mạnh dùng để làm sạch, tẩy vết bẩn hoặc làm trắng đồ vật.
…normal;">/ˈmuːdinəs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Xu hướng trải qua những thay đổi tâm trạng thường xuyên và khó đoán.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/kruːz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một kỳ nghỉ liên quan đến việc đi du lịch trên tàu hoặc thuyền, thường dừng ở nhiều nơi.
…normal;">/ˈləʊkl kwɪˈziːn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Món ăn truyền thống và các món đặc trưng cho một vùng hoặc quốc gia cụ thể.
…normal;">/briːtʃ/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi vi phạm hoặc không tuân thủ một điều luật, thỏa thuận hoặc nghĩa vụ.
…normal;">/heɪl ə ˈtæksi/ · verb (phrase) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ra hiệu cho tài xế taxi đang chạy đường dừng lại để bạn có thể lên xe…
…normal;">/kəˈrʌpʃn/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi thiếu trung thực hoặc gian lận của những người nắm quyền lực, thường liên quan đến hối…
…normal;">/ˈkɪndərˌɡɑːrtn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cơ sở giáo dục mầm non dành cho trẻ nhỏ, thường dành cho trẻ từ bốn đến sáu tuổi.
…normal;">/ˈsaɪtsiːɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hoạt động tham quan các địa điểm thú vị ở một nơi mới, đặc biệt với tư cách là khách…
…normal;">/ˌɑːrtɪˈzæn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người có tay nghề khéo léo, chuyên làm các sản phẩm thủ công theo phương pháp truyền thống.
…normal;">/eθˈnɪs.ɪ.ti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự thuộc về một nhóm xã hội có di sản quốc gia, văn hóa hoặc truyền thống chung…
…normal;">/ˈlef.toʊ.vɚz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thức ăn còn sót lại sau bữa ăn và thường được giữ lại để dùng sau.
…normal;">/ˌdiːhaɪˈdreɪʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: tình trạng cơ thể mất quá nhiều nước, thường do tập luyện cường độ cao hoặc thời tiết nóng
…normal;">/ˈrʌʃ aʊər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khoảng thời gian trong ngày khi giao thông đông đúc nhất do mọi người đi làm hoặc tan làm…
…normal;">/spiːd ˈlɪmɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tốc độ tối đa hợp pháp mà phương tiện được phép di chuyển trên một con đường cụ thể…
…normal;">/ˈkɒnfɪdænt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người mà ta tin tưởng để chia sẻ những bí mật cá nhân; bạn tâm giao đáng tin cậy.
…normal;">/ˈælaɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người ủng hộ hoặc giúp đỡ người khác, đặc biệt trong những tình huống khó khăn.
📖 Định…
…normal;">/ˈbʌdi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bạn thân hoặc bạn đồng hành, dùng thân mật để chỉ người mà ta thường xuyên đi cùng.
…normal;">/skrʌb/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: làm sạch một bề mặt thật kỹ bằng cách chà mạnh với bàn chải, miếng bọt biển hoặc khăn