trash bag
…normal;">/træʃ bæɡ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Túi nhựa dùng để thu gom và vứt bỏ rác thải cùng chất thải sinh hoạt trong nhà.
…normal;">/træʃ bæɡ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Túi nhựa dùng để thu gom và vứt bỏ rác thải cùng chất thải sinh hoạt trong nhà.
…normal;">/ˈkræf.tɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hoạt động tự tay làm ra các đồ vật trang trí hoặc có công dụng như một sở thích…
…normal;">/lʌntʃ breɪk/ · noun phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khoảng thời gian trong giờ làm việc khi nhân viên ngừng làm việc để ăn bữa trưa.
…normal;">/ˈhaʊshoʊld tʃɔːr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Công việc thường ngày phải làm đều đặn để giữ cho ngôi nhà sạch sẽ và ngăn nắp.
…normal;">/traɪˈbjuːnl/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tòa án hoặc ủy ban đặc biệt được thành lập để phân xử một số loại tranh chấp.
…normal;">/əˈkwɪtəl/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phán quyết của tòa án xác nhận một người bị buộc tội không phạm tội.
📖 Định…
…normal;">/ˈplætfɔːrm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khu vực nâng cao bên cạnh đường ray tại nhà ga, nơi hành khách lên và xuống tàu.
…normal;">/tʃekt ˈlʌɡɪdʒ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành lý được gửi tại quầy check-in và vận chuyển trong khoang chứa hàng của máy bay.
…normal;">/ækt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một luật hoặc văn bản pháp luật đã được quốc hội hoặc cơ quan lập pháp thông qua chính…
…normal;">/ˈdʒendər ɪˈkwɒləti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Trạng thái mà mọi người thuộc các giới đều có quyền, trách nhiệm và cơ hội ngang nhau.
…normal;">/ˌbenɪˈfɪʃieri/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người nhận tiền hoặc quyền lợi từ hợp đồng bảo hiểm khi sự kiện bảo hiểm xảy ra.
…normal;">/ˈpriːmiəm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Số tiền được trả định kỳ bởi người được bảo hiểm cho công ty bảo hiểm để đổi lấy sự…
…normal;">/æŋˈzaɪəti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cảm giác lo lắng, bồn chồn hoặc bất an về một điều gì đó có kết quả không chắc chắn…
…normal;">/kəmˈpæʃən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cảm giác mạnh mẽ về sự đồng cảm với những người đang đau khổ và mong muốn giúp đỡ họ…
…normal;">/ɪkˈspensɪz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chi phí là những khoản tiêu hao mà một doanh nghiệp hoặc cá nhân phải chịu trong quá trình hoạt…
…normal;">/trænˈzækʃən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một hành động thực hiện hoặc tiến hành một thỏa thuận kinh doanh hoặc trao đổi tài chính giữa các…
…normal;">/miːl prɛp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc chuẩn bị các bữa ăn hoặc nguyên liệu trước cho những ngày sắp tới.
📖 Định…
…normal;">/əˈlaʊəns/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khoản tiền được cho thường xuyên, đặc biệt là cho trẻ em, bởi cha mẹ để sử dụng cá…
…normal;">/raɪd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chuyến đi bằng phương tiện giao thông, đặc biệt là chuyến mà hành khách phải trả tiền, như taxi…
…normal;">/ˈtæksi ræŋk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một nơi taxi xếp hàng chờ khách, thường nằm gần các nhà ga, khách sạn hoặc đường phố đông…