catch some z's
…normal;">/kætʃ sʌm ziːz/ · idiom · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thành ngữ thông tục có nghĩa là ngủ một giấc, thường dùng khi ai đó mệt hoặc có…
…normal;">/kætʃ sʌm ziːz/ · idiom · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thành ngữ thông tục có nghĩa là ngủ một giấc, thường dùng khi ai đó mệt hoặc có…
…normal;">/ˈbɜːrɡər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại bánh sandwich gồm một miếng thịt xay đã nấu chín, thường là thịt bò, đặt trong một ổ…
…normal;">/set ɒf/ (UK) /set ɔːf/ (US) · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bắt đầu một hành trình hoặc bắt đầu đi đâu đó, thường là sau…
…normal;">/pʊt wʌnz fiːt ʌp/ · idiom (verb) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ngồi xuống và thư giãn, đặc biệt là sau một thời gian làm việc vất vả…
…normal;">/pɪtʃ ɪn/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cùng tham gia làm việc hoặc giúp đỡ với một nhiệm vụ, đặc biệt là khi không được…
…normal;">/briːz θruː/ · verb (phrasal verb) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Làm điều gì đó một cách dễ dàng và không tốn nhiều công sức, đặc biệt là…
…normal;">/blɑːk ˈpɑːrti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tiệc khu phố là lễ hội công cộng lớn do cư dân một khu phố tổ chức, thường diễn…
…normal;">/ɡʌt ˈfiː.lɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: cảm giác hoặc niềm tin về điều gì đó mà không cần lý trí hay bằng chứng rõ…
…normal;">/riːˈtʃɑːrdʒ wʌnz ˈbætəriz/ · idiom · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nghỉ ngơi và lấy lại năng lượng cùng sự hứng khú sau một thời gian làm việc vất…
…normal;">/kɒst əv ˈlɪvɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Số tiền cần thiết để chi trả các chi phí cơ bản như thức ăn, nhà ở và…
…normal;">/ˈtʃærəti ʃɒp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: cửa hàng bán đồ đã qua sử dụng, chẳng hạn như quần áo, sách và đồ nội thất, thường…
…normal;">/mɔːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một tòa nhà lớn có mái che chứa nhiều cửa hàng, nhà hàng và các cơ sở giải trí khác…
…normal;">/ˈfɔːr.ən dɪˈrɛkt ɪnˈvɛst.mənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khoản đầu tư mà một công ty hoặc cá nhân ở một quốc gia thực hiện…
…normal;">/ˌbed ən ˈbrekfəst/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một nơi lưu trú nhỏ cung cấp phòng nghỉ qua đêm kèm bữa sáng đã bao gồm trong…
…normal;">/ˈsɪti tʊr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chuyến tham quan có hướng dẫn đến các địa điểm nổi bật trong một thành phố, thường bằng xe…
…Theo đó, người học sau khi hoàn thành chương trình đào tạo có thể được cấp các chứng chỉ từ A1, A2, B1, B2, C1 đến C2. Trong đó, chứng chỉ…
…normal;">/ˈkɒfi breɪk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khoảng thời gian nghỉ ngắn trong giờ làm việc hoặc học tập để uống cà phê hoặc đồ uống…
…normal;">/ˈtɪp dʒɑːr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc hộp được đặt trên quầy hoặc bàn nơi khách hàng có thể bỏ tiền boa cho dịch…
…normal;">/lɒk/ · noun/verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một thiết bị để cố định cửa hoặc hộp đựng sao cho chỉ có thể mở bằng chìa khóa…
…normal;">/ˈsmɑːrtwɒtʃ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc đồng hồ kỹ thuật số kết nối với điện thoại thông minh, có thể chạy ứng dụng, theo…