feud
…normal;">/fjuːd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một cuộc tranh cãi hoặc xung đột kéo dài và gay gắt, đặc biệt giữa các gia đình, bạn bè…
…normal;">/fjuːd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một cuộc tranh cãi hoặc xung đột kéo dài và gay gắt, đặc biệt giữa các gia đình, bạn bè…
…normal;">/fɒɡ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một đám mây dày gồm các hạt nước nhỏ hình thành gần mặt đất, khiến việc quan sát trở nên…
…normal;">/ˈtɒp ʌp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành động thêm tiền hoặc tín dụng vào tài khoản trả trước, ví điện tử hoặc số dư trên…
…normal;">/ˈpen pæl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người mà mình thường xuyên trao đổi thư từ hoặc email, thường là chưa từng gặp mặt trực tiếp…
…normal;">/ˈfæbrɪk ˈsɔːfnər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: sản phẩm dạng lỏng cho vào khi giặt để quần áo mềm mại hơn, giảm tĩnh điện và có…
…normal;">/ˈpɑːti hæt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chiếc mũ hình nón nhỏ làm bằng giấy, được khách mặc trong các bữa tiệc và lễ kỷ niệm…
…normal;">/ˌvetərɪˈneəriən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chuyên gia y tế có trình độ, người chẩn đoán và điều trị bệnh tật, vết thương và các…
…normal;">/ˌselfˈkɒn.ʃəs/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cảm thấy xấu hổ hoặc lúng túng vì lo lắng về cách người khác nhìn nhận hoặc đánh giá…
…normal;">/səˈpiː.nə/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Văn bản chính thức yêu cầu một người phải ra tòa để làm chứng hoặc cung cấp tài…
…normal;">/ˈwaɪ faɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: công nghệ mạng không dây cho phép điện thoại, máy tính và các thiết bị khác kết nối internet…
…normal;">/ˈkɒp.i.raɪt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quyền hợp pháp độc quyền để xuất bản, sản xuất hoặc bán một tác phẩm văn học…
…normal;">/ˈneɡlɪdʒəns/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự thiếu cẩn trọng hợp lý hoặc đúng mức, dẫn đến gây thiệt hại hoặc thương tích cho người…
…normal;">/ɪɡˈzekjətər/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người được chỉ định trong di chúc để thực hiện các nguyện vọng của người đã khuất và quản…
…normal;">/ˈbækpæk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc túi có hai quai đeo trên lưng, dùng để mang theo đồ cá nhân, đặc biệt khi đi…
…normal;">/ˈviː.toʊ/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quyền hoặc thẩm quyền của một người hoặc cơ quan trong việc bác bỏ một quyết định hoặc…
…normal;">/ˈsəʊʃəl ˌɪnɪˈkwɒləti/ · noun phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự phân phối không đồng đều các nguồn lực, cơ hội và đặc quyền giữa các nhóm khác…
…normal;">/ˈspɒnsər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một người hoặc tổ chức chịu trách nhiệm tài chính hoặc pháp lý cho người khác, thường được yêu cầu…
…normal;">/ˈkɒnsjʊlət/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Văn phòng lãnh sự, đại diện cho một chính phủ tại nước khác để hỗ trợ công dân của mình…
…normal;">/ˈbraʊ.zər/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một ứng dụng phần mềm được sử dụng để truy cập, tìm kiếm và xem các tài nguyên…
…normal;">/ˈruːtər/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một thiết bị mạng chuyển tiếp các gói dữ liệu giữa các mạng máy tính, thường kết nối mạng…