fixed deposit
…normal;">/fɪkst dɪˈpɒzɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tài khoản ngân hàng giữ một số tiền cố định trong một khoảng thời gian nhất định với lãi…
…normal;">/fɪkst dɪˈpɒzɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tài khoản ngân hàng giữ một số tiền cố định trong một khoảng thời gian nhất định với lãi…
…normal;">/maɪˈɡreɪʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự di chuyển của con người từ nơi này sang nơi khác, thường để tìm việc làm, điều kiện sống…
…normal;">/ˈnɛkˌlaɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Kiểu dáng hoặc đường viền quanh phần cổ của một trang phục, chẳng hạn như cổ chữ V, cổ tròn…
…normal;">/nɒˈstældʒɪk/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cảm thấy một nỗi nhớ nhung da diết hoặc lưu luyến về quá khứ, thường là về con người, nơi…
…normal;">/ˈnɛtwɜːkɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hoạt động gặp gỡ và tương tác với những người khác nhằm phát triển các mối quan hệ nghề nghiệp…
…normal;">/əˌproʊ.priˈeɪ.ʃən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: sự cho phép chính thức của chính phủ hoặc cơ quan lập pháp để chi một khoản tiền…
…normal;">/ˈbʌdʒɪt ˌæləˈkeɪʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình hoặc hành động phân phối các nguồn lực tài chính sẵn có cho các phòng ban, dự…
…normal;">/ˈrev.ə.njuː/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thu nhập, đặc biệt của chính phủ hoặc tổ chức, được thu từ thuế, phí hoặc các nguồn…
…normal;">/streɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một con vật nuôi đã đi lạc khỏi nhà và đang sống mà không có chủ hoặc sự chăm sóc…
…normal;">/ˈskræpˌbʊkɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hoạt động tạo ra một cuốn album trang trí bằng cách sắp xếp ảnh, vật kỷ niệm và ghi chú…
…normal;">/ɪmˈbrɔɪdəri/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nghề thủ công trang trí vải hoặc các chất liệu khác bằng cách thêu các hoa văn hoặc họa tiết…
…normal;">/tekst ˈmesɪdʒ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tin nhắn viết ngắn được gửi từ điện thoại di động này sang điện thoại di động khác, thường…
…normal;">/proʊˈbeɪ.ʃən/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khoảng thời gian mà người phạm tội được phép tự do dưới sự giám sát thay vì bị…
…normal;">/ˈfer ˌmiːtər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị lắp trong taxi để tính toán và hiển thị chi phí chuyến đi dựa trên quãng đường…
…normal;">/ˈtraɪəl/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phiên tòa xét xử nơi các bằng chứng được xem xét và phán quyết được đưa ra cho hoặc…
…normal;">/dɪˈpləʊməsi/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc thực hành quản lý các quan hệ quốc tế thông qua đàm phán và đối thoại giữa các…
…normal;">/ˈsoʊʃəl koʊˈhiːʒən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cảm giác thống nhất, tin tưởng và chia sẻ các giá trị giữa các thành viên của một cộng…
…normal;">/dɪˌvɜːr.sɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chiến lược phân bổ các khoản đầu tư vào nhiều tài sản hoặc lĩnh vực khác…
…normal;">/ˈæm.fɪ.θiˌeɪ.tər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một công trình lớn, hở hoặc hình tròn, dùng cho biểu diễn, có các hàng ghế xếp…
…normal;">/ˈkaɪækɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: hoạt động hoặc môn thể thao chèo một chiếc thuyền nhỏ và hẹp gọi là kayak trên mặt nước, thường…