rent
…normal;">/rent/ · noun / verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Số tiền trả định kỳ để sử dụng phòng, nhà hoặc căn hộ, hoặc hành động trả tiền để…
…normal;">/rent/ · noun / verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Số tiền trả định kỳ để sử dụng phòng, nhà hoặc căn hộ, hoặc hành động trả tiền để…
…normal;">/oʊ/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phải trả hoặc đưa cái gì đó cho ai đó.
📖 Định nghĩa (English): To have to…
…normal;">/koʊst/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Vùng đất gần hoặc dọc theo biển.
📖 Định nghĩa (English): The land near or along the…
…normal;">/ˈwɒrənt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Văn bản pháp lý do thẩm phán hoặc quan tòa ban hành, cho phép thực hiện một hành động…
…normal;">/əˈmiːnətiz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Những tiện nghi, tiện ích mong muốn hoặc hữu ích của khách sạn, phòng hoặc nơi ở giúp khách thoải…
…normal;">/əʊθ/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lời hứa long trọng để nói sự thật hoặc thực hiện nghĩa vụ một cách trung thực, thường được…
…normal;">/kənˈvɪkʃn/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phán quyết chính thức của tòa án hoặc bồi thẩm đoàn rằng một người có tội đối với một…
…normal;">/kənˈtempt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự thiếu tôn trọng đối với tòa án hoặc các quan chức của tòa án, hoặc sự vi phạm…
…normal;">/əˈtɜːr.ni/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người đã được cấp giấy phép hành nghề để đại diện cho người khác trong các vấn đề…
…normal;">/ˈtrævəl əˈdæptər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị cho phép phích cắm của một nước cắm được vào ổ điện trên tường của một nước…
…normal;">/ˌɪmɪˈɡreɪʃən ˈklɪərəns/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quy trình chính thức tại cửa khẩu hoặc sân bay, nơi giấy tờ của du khách được kiểm tra…
…normal;">/ɪnˈroʊlmənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành động đăng ký chính thức hoặc ghi danh vào một khóa học hoặc chương trình tại trường học hoặc…
…normal;">/ˌfaɪn ˈdaɪnɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phong cách ăn uống tại các nhà hàng cao cấp, nổi bật với phục vụ trang nhã, không gian…
…normal;">/ˈeskɔːt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người đi cùng một người khác hoặc một nhóm trong chuyến đi để hướng dẫn, bảo vệ hoặc hỗ trợ…
…normal;">/ˈkʌs.təm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cách cư xử hoặc hành động truyền thống được một xã hội, địa phương hay thời đại chấp nhận…
…normal;">/pɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Mã số bí mật được sử dụng cùng thẻ ghi nợ hoặc thẻ tín dụng để xác nhận giao dịch…
…normal;">/ˈɡɒdpeərənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người đỡ đầu cho một đứa trẻ trong lễ rửa tội và hứa hỗ trợ việc giáo dục đạo đức…
…normal;">/ˈkʌvərɪdʒ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phạm vi bảo vệ hoặc mức độ rủi ro được bảo vệ bởi hợp đồng bảo hiểm trước những tổn…
…normal;">/pliːt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: nếp gấp tạo trên vải bằng cách gấp đôi lớp vải, thường được khâu hoặc ủi cố định như chi…
…normal;">/dɪˈtɜːrdʒənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chất hóa học, thường ở dạng bột hoặc lỏng, dùng để làm sạch quần áo, bát đĩa hoặc các…