prejudice
…normal;">/ˈpredʒ.ʊ.dɪs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một quan điểm hoặc cảm xúc vô lý, bất công được hình thành mà không có đủ suy…
…normal;">/ˈpredʒ.ʊ.dɪs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một quan điểm hoặc cảm xúc vô lý, bất công được hình thành mà không có đủ suy…
…normal;">/ˌɜːrbənaɪˈzeɪʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình mà tỷ lệ ngày càng tăng dân số chuyển từ vùng nông thôn đến sống ở các thành…
…normal;">/ˈnjuːklɪə ˈfæmɪli/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đơn vị gia đình gồm hai vợ chồng và các con, sống chung với nhau mà không có họ…
…normal;">/ˈsteɪ.pəl fuːd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thực phẩm được ăn thường xuyên và chiếm phần lớn trong chế độ ăn của một vùng hoặc…
…normal;">/ˈɡruːmɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình làm sạch, chải và cắt tỉa lông, móng hoặc răng của động vật để giữ chúng khỏe mạnh…
…normal;">/ˈlɪtər bɒks/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc khay chứa vật liệu thấm hút (như cát hoặc chất độn chuyên dụng) để mèo đi vệ…
…normal;">/ˈstɑːrˌɡeɪzɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sở thích quan sát các ngôi sao, hành tinh và các thiên thể khác trên bầu trời đêm, thường sử…
…normal;">/ˈkrɔːswɜːrd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một câu đố từ vựng trong đó các từ liên kết với nhau được đặt trong một lưới ô vuông…
…normal;">/ˈæm.ə.tər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người tham gia một hoạt động vì sở thích hoặc như một thú vui, chứ không phải với…
…normal;">/ˈpæstaɪm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hoạt động mà ai đó thực hiện thường xuyên để giải trí hoặc thư giãn, không phải công việc chính…
…normal;">/snæk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một lượng nhỏ thức ăn ăn giữa các bữa chính
📖 Định nghĩa (English): a small amount…
…normal;">/əˈnuːɪti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khoản tiền cố định được trả cho ai đó mỗi năm, thường là suốt đời họ hoặc trong một…
…normal;">/ˈkɑːr.puːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: nhóm người cùng đi chung một xe ô tô, thường là đi làm hoặc đi học, để tiết kiệm…
…normal;">/ʃɪft/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khoảng thời gian làm việc hoặc trực theo lịch, thường là một trong nhiều ca trong ngày tại bệnh…
…normal;">/ˈpɜː.dʒər.i/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi phạm tội cố ý đưa ra tuyên bố sai sự thật khi đã tuyên thệ…
…normal;">/ˈpedɪɡriː/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ghi chép chính thức về dòng dõi tổ tiên của một con vật, dùng để chứng minh nó là giống…
…normal;">/ˈbluːtuːθ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một công nghệ không dây cho phép các thiết bị như điện thoại thông minh, tai nghe và máy tính…
…normal;">/pəˈroʊl/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc trả tự do sớm cho tù nhân với điều kiện họ phải tuân thủ các điều khoản do…
…normal;">/diːd/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Văn bản pháp lý chính thức chuyển giao quyền sở hữu đối với tài sản hoặc đất đai từ…
…normal;">/ˈʃoʊfər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: người được thuê để lái xe riêng hoặc xe thuê, đặc biệt là người lái xe cho người giàu có…