Prescription
…normal;">/prɪˈskrɪpʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Văn bản bác sĩ ghi các loại thuốc, liều dùng cho bệnh nhân sử dụng. Prescription là căn cứ để…
…normal;">/prɪˈskrɪpʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Văn bản bác sĩ ghi các loại thuốc, liều dùng cho bệnh nhân sử dụng. Prescription là căn cứ để…
…normal;">/ˈɡriː.vəns/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đơn khiếu nại chính thức do một nhân viên hoặc công dân đưa ra về một tình huống…
…normal;">/ˈɔːtəʊkərɛkt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tính năng trên điện thoại thông minh tự động thay đổi các từ viết sai chính tả thành đúng khi…
…normal;">/ˌlaɪ.əˈbɪl.ə.ti/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Trạng thái phải chịu trách nhiệm theo pháp luật đối với một điều gì đó, đặc…
…normal;">/ˈdeɪ.tə ˈjuː.sɪdʒ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lượng dữ liệu internet di động mà các ứng dụng và dịch vụ trên thiết bị tiêu…
…normal;">/ˌkɒd.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình sắp xếp các đạo luật, quy tắc hoặc quy định thành một bộ luật…
…normal;">/klɔːz/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một phần hoặc khoản riêng biệt trong văn bản pháp lý, hợp đồng hoặc luật, đề cập đến một…
…normal;">/ˈpætənt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Giấy phép chính thức của chính phủ trao cho người giữ quyền độc quyền sản xuất, sử dụng hoặc…
…normal;">/ˈdʌfəl bæɡ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chiếc túi lớn hình trụ làm bằng vải hoặc chất liệu mềm, dùng để đựng đồ cá nhân, đặc…
…normal;">/ˈoʊvərhɛd bɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ngăn chứa đồ kín nằm phía trên ghế hành khách trên máy bay, được dùng để cất các vật…
…normal;">/ˈzəʊnɪŋ/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình phân chia đất đai thành các khu vực có quy định cụ thể về mục đích sử…
…normal;">/ˈfrædʒaɪl ˈaɪtəmz/ · noun (plural) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Những vật dụng dễ bị vỡ hoặc hư hỏng, cần được xử lý cẩn thận trong quá trình…
…normal;">/ɪˈstɒpəl/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nguyên tắc pháp lý ngăn cản một người đưa ra yêu cầu hoặc quyền trái ngược với những gì…
…normal;">/ˈkɒnʃələr ˈɒfɪsər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nhân viên chính phủ làm việc tại lãnh sự quán, xử lý các đơn xin thị thực và giấy…
…normal;">/ˈæs.et/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một thứ hữu ích hoặc có giá trị thuộc quyền sở hữu của cá nhân hoặc công ty…
…normal;">/ˈbændwɪdθ/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lượng dữ liệu tối đa có thể được truyền qua một kết nối internet hoặc mạng trong một khoảng…
…normal;">/ˈsiːnɪk ˈvjuːpɔɪnt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một vị trí trên cao, chẳng hạn như đỉnh đồi hoặc sân thượng, mang đến tầm nhìn toàn cảnh…
…normal;">/ˈkæmpˌsaɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khu vực ngoài trời được chỉ định, nơi mọi người có thể dựng lều hoặc đỗ xe cắm trại…
…normal;">/ˌmʌltiˈkʌltʃərəlɪzəm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự hiện diện của, hoặc sự ủng hộ cho sự hiện diện của nhiều nhóm văn hóa hoặc dân tộc…
…normal;">/əˈpreɪ.zəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự ước tính chính thức giá trị của một tài sản, thường được thực hiện bởi chuyên gia, trước…