gardening
…normal;">/ˈɡɑːrdnɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hoạt động chăm sóc và trồng trọt cây trong vườn, đặc biệt như một thú vui hoặc sở thích.
…normal;">/ˈɡɑːrdnɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hoạt động chăm sóc và trồng trọt cây trong vườn, đặc biệt như một thú vui hoặc sở thích.
…normal;">/rɪˈzentmənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cảm giác cay đắng vì bị đối xử bất công, thường kéo dài trong thời gian dài.
…normal;">/ˈseɪvɪŋz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tiền được để dành để sử dụng trong tương lai thay vì chi tiêu ngay lập tức.
…normal;">/stɒk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một phần quyền sở hữu trong một công ty có thể được mua bán trên thị trường chứng khoán.
…normal;">/ˈferi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tàu thuyền chở khách, đôi khi cả xe cộ, qua sông, hồ hoặc biển theo tuyến cố định.
…normal;">/ˈkæbɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một phòng riêng trên tàu thủy, nơi hành khách ngủ hoặc nghỉ ngơi trong suốt hành trình.
…normal;">/suː/ · verb · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đệ đơn kiện một ai đó ra tòa án để giải quyết một tranh chấp.
📖 Định…
…normal;">/əˈpɔɪntmənt/ · noun · A2-B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một sự sắp xếp chính thức để gặp hoặc thăm ai đó vào một thời điểm cụ thể.
…normal;">/ˈræp.ɪŋ ˌpeɪ.pər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Giấy trang trí dùng để bọc và trang trí món quà trước khi tặng cho ai đó…
…normal;">/bɪˈtroʊðəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự thỏa thuận hoặc lời hứa kết hôn; sự đính ước chính thức giữa hai người.
📖 Định…
…normal;">/kɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Gia đình và những người có quan hệ huyết thống của một người được xét như một nhóm.
…normal;">/ˈpɑːləsiˌhoʊldər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người sở hữu hợp đồng bảo hiểm và chịu trách nhiệm thanh toán phí bảo hiểm.
📖 Định…
…normal;">/ˈdɪʃˌwɒʃɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hoạt động rửa chén, đĩa, ly và các dụng cụ ăn uống khác bằng tay hoặc bằng máy.
…normal;">/dʌst ðə ˈfɜːrnɪtʃər/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: dùng khăn hoặc cây lau bụi để loại bỏ bụi bám trên bề mặt đồ nội thất…
…normal;">/ˌəʊvəˈspendɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành động chi tiêu nhiều tiền hơn so với kế hoạch hoặc vượt quá ngân sách hiện có.
…normal;">/ˈpɒtəri/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nghề thủ công tạo ra các đồ vật như bát, lọ và đĩa bằng cách nặn đất sét rồi nung…
…normal;">/ˈɡrætɪtjuːd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: lòng biết ơn; sự sẵn sàng bày tỏ sự cảm kích trước những điều tốt đẹp đã nhận được
…normal;">/ˌdʒʊərɪsˈpruːdns/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Môn học lý thuyết về pháp luật và các nguyên tắc mà pháp luật được dựa trên.
…normal;">/dɪsˈkloʊ.ʒər/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi tiết lộ hoặc công khai điều gì đó trước đây được giấu kín hoặc riêng tư…
…normal;">/ˈhɪərseɪ/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thông tin nhận từ người khác mà không được chấp nhận làm bằng chứng trực tiếp tại tòa.