coping strategy
…normal;">/ˈkəʊpɪŋ ˈstrætədʒi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một phương pháp hoặc hành động mà một người sử dụng để kiểm soát căng thẳng, lo lắng hoặc…
…normal;">/ˈkəʊpɪŋ ˈstrætədʒi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một phương pháp hoặc hành động mà một người sử dụng để kiểm soát căng thẳng, lo lắng hoặc…
…normal;">/dɪˈskʌvəri/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quy trình pháp lý trong đó các bên trao đổi thông tin và bằng chứng trước khi phiên xử bắt…
…normal;">/proʊ ˈboʊnoʊ/ · adjective / adverb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Công việc pháp lý được thực hiện miễn phí, thường để giúp đỡ những người không có khả…
…normal;">/krəˈsɑːnt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bánh sừng bò, một loại bánh ngọt giòn xốp có hình lưỡi liềm của Pháp, thường ăn vào bữa sáng…
…normal;">/pəˈtɜːrnɪti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Trạng thái làm cha; thiên chức làm cha hoặc nguồn gốc pháp lý, sinh học của đứa tr từ người…
collusion (sự thông đồng) — Sự hợp tác bí mật giữa những người nhằm lừa gạt người khác, đặc biệt cho các mục đích bất hợp pháp.
…normal;">/dɪˈfens/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi lập luận tại tòa rằng ai đó vô tội; cũng chỉ luật sư hoặc nhóm pháp lý đại…
…normal;">/ˈfɪɡ.ər aʊt/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tìm ra giải pháp hoặc hiểu được điều gì đó sau khi suy nghĩ kỹ.
…normal;">/ˌɪntəˈlektʃuəl ˈprɒpəti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Các quyền pháp lý bảo vệ những sáng tạo của trí tuệ, chẳng hạn như phát minh, thiết kế…
…normal;">/blæk ˈmɑːrkɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thị trường bất hợp pháp nơi hàng hóa hoặc dịch vụ được trao đổi mà không có sự chấp…
…normal;">/ˌmɪsˈkɑːn.dʌkt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi không đúng đắn, bất hợp pháp hoặc không thể chấp nhận, đặc biệt là của người hành…
…normal;">/ˈprɒksi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người được trao quyền hành động thay mặt cho người khác, đặc biệt trong các vấn đề pháp lý hoặc…
…Ngữ pháp tiếng Anh có thể khó đối với người nước ngoài..
confidentiality (tính bảo mật) — Nghĩa vụ pháp lý phải giữ thông tin nhất định ở chế độ riêng tư và không chia sẻ với người khác k...
…normal;">/dɪˈspjuːt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự bất đồng hoặc tranh cãi, đặc biệt là liên quan đến các vấn đề pháp lý giữa hai hoặc…
…normal;">/ˈhæb.ɪt ˈstæk.ɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phương pháp xây dựng thói quen mới bằng cách gắn chúng vào các thói quen bạn đã…
coroner (giám định viên pháp y, nhân viên điều tra tử thi) — viên chức công quyền có nhiệm vụ điều tra các trường hợp tử vong đột ngột, bạo lực hoặc bất…
…normal;">/ˌem.ɑːrˈaɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một phương pháp chụp quét y tế sử dụng từ trường và sóng vô tuyến để tạo ra hình…
…normal;">/ˌdaɪəˈlɛktɪk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phương pháp lập luận và tranh biện thông qua đối thoại giữa các quan điểm đối lập để tìm ra…
…normal;">/ˈmɛdɪkəl ˈhɪstəri/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: hồ sơ về các bệnh và phương pháp điều trị trong quá khứ và hiện tại của bệnh nhân…