stress reliever
…normal;">/strɛs rɪˈliːvər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: hoạt động, đồ vật hoặc phương pháp giúp giảm bớt cảm giác căng thẳng hay áp lực
…normal;">/strɛs rɪˈliːvər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: hoạt động, đồ vật hoặc phương pháp giúp giảm bớt cảm giác căng thẳng hay áp lực
…strong> Garnishment là quy trình pháp lý trong đó tòa án ra lệnh khấu trừ một phần lương hoặc tiền trong tài khoản ngân hàng của người đó để trả nợ.
…normal;">/pləˈsiːboʊ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một viên thuốc hoặc phương pháp điều trị không có thuốc thật, được sử dụng trong các thử nghiệm y…
…normal;">/ˌsʌbrəˈɡeɪʃən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Subrogation là quyền pháp lý cho phép công ty bảo hiểm tiếp quản yêu cầu bồi thường của người được…
…Chương trình dạy kèm giữa học sinh giúp ích cho cả người dạy và người học..
…normal;">/ˌmenz ˈriːə/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ý đồ hoặc sự hiểu biết về hành vi sai trái khiến một người phải chịu trách nhiệm pháp…
…Liệu pháp hành vi đã giúp anh ấy vượt qua nỗi sợ đi máy bay..
…normal;">/ˈtaɪm ˈblɒk.ɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phương pháp lên lịch trong đó bạn chia ngày thành các khối thời gian cố định cho từng…
…normal;">/hoʊm ˈrɛmɪdi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một phương pháp điều trị đơn giản được làm tại nhà bằng các nguyên liệu phổ biến để giảm…
thu-vien-thuat-ngu
…normal;">/wɪl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một văn bản pháp lý trong đó một người nêu rõ cách họ muốn tài sản và tiền của mình…
…normal;">/pɔːr ˈoʊvər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phương pháp pha cà phê bằng cách rót từ từ nước nóng qua bã cà phê xay trong phin…
…normal;">/ˌem ɑːr ˈaɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một phương pháp chụp y tế sử dụng từ tính và sóng radio để tạo ra hình ảnh…
…normal;">/əˈkruːəl ˈbeɪsɪs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phương pháp kế toán ghi nhận doanh thu và chi phí khi chúng phát sinh, bất kể thời điểm…
…Tôi cần một chút liệu pháp mua sắm sau một tuần làm việc căng thẳng..
suffix (hậu tố) — Một chữ cái hoặc nhóm chữ cái được thêm vào cuối một từ để thay đổi nghĩa hoặc chức năng ngữ pháp...
…normal;">/briːtʃ əv ˈdjuːti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc không thực hiện nghĩa vụ chăm sóc hợp pháp hoặc nghề nghiệp gây thiệt hại cho bên…
…normal;">/ˌɪnˌsaɪdər ˈtreɪdɪŋ/ · noun · B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi bất hợp pháp khi giao dịch cổ phiếu của công ty đại chúng dựa trên thông tin…
…normal;">/ˈtɛnənsi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quyền hợp pháp để sử dụng hoặc chiếm hữu một tài sản thuộc sở hữu của người khác, thường là…
…normal;">/ˌsiːkwɛˈstreɪʃən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi tịch thu hoặc kiểm soát tài sản hoặc tiền một cách hợp pháp, thường theo lệnh của tòa…