repatriation
…normal;">/riːˌpætriˈeɪʃən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình đưa một người trở về quê hương của họ, thường là sau khi ở nước ngoài để du…
…normal;">/riːˌpætriˈeɪʃən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình đưa một người trở về quê hương của họ, thường là sau khi ở nước ngoài để du…
…normal;">/əˈraɪvəlz hɔːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khu vực ở sân bay nơi hành khách vừa hạ cánh đến để nhận hành lý và rời khỏi…
…normal;">/tʊr ˈpækɪdʒ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một gói du lịch được sắp xếp trước, bao gồm phương tiện, chỗ ở và đôi khi là bữa…
…normal;">/ˈpæspɔːrt stæmp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dấu hộ chiếu là dấu chính thức do nhân viên xuất nhập cảnh đóng vào hộ chiếu khi bạn…
…normal;">/ˈbɜːrd ˈfiːdər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc hộp đựng hạt hoặc thức ăn đặt trong vườn để thu hút và cho chim hoang dã…
…normal;">/ˈpɑː.kɪt ˌmʌn.i/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khoản tiền nhỏ được cha mẹ cho con cái thường xuyên hoặc kiếm được từ những…
…normal;">/ˈjoʊ.ɡə mæt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tấm thảm có đệm được sử dụng trong khi tập yoga để cung cấp bề mặt chống trượt…
…normal;">/fɜːrst eɪd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Điều trị y tế cơ bản được thực hiện cho người bị thương hoặc đột ngột ốm trước khi…
…normal;">/træʃ kæn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một thùng chứa được sử dụng để đựng rác, chất thải hoặc đồ bỏ đi, thường được đặt trong…
…normal;">/teɪk ə wɔːk/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ra ngoài đi bộ một quãng ngắn để tập thể dục, hít thở không khí trong lành…
…normal;">/ɡoʊ ði ˈekstrə maɪl/ · verb (idiom) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: làm nhiều hơn những gì được kỳ vọng để đạt được điều gì đó
…normal;">/ˈpet ˈfiːdər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: thiết bị hoặc người cung cấp thức ăn cho động vật nuôi trong nhà, đặc biệt là thú cưng…
…normal;">/ˈwɔːkɪŋ ˈmiːtɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cuộc họp công việc diễn ra khi những người tham gia cùng đi bộ bên ngoài, thường được sử…
…normal;">/ˈfaɪər ɪkˌstɪŋɡwɪʃər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một thùng kim loại chứa nước, bọt hoặc hóa chất, được dùng để dập tắt các đám cháy nhỏ…
…normal;">/ˈstɒk pɒt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nồi lớn và cao thường dùng để nấu nước dùng, súp, món hầm hoặc luộc thức ăn với số…
…normal;">/ˈmɛmoʊ bɔːrd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: bảng (thường làm bằng bần hoặc vải) treo trên tường để ghim ghi chú, tin nhắn, hình ảnh và…
…normal;">/meɪk ðə moʊst ʌv/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tận dụng lợi thế tốt nhất từ điều gì; tận hưởng trọn vẹn điều gì đó…
…normal;">/tə fiːl ˈʌndər ðə ˈwɛðər/ · verb phrase (idiom) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cảm thấy hơi ốm hoặc không được khỏe như bình thường.
…normal;">/ˈædres bʊk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một cuốn sổ nhỏ hoặc tệp điện tử dùng để lưu tên, địa chỉ, số điện thoại và email…
…normal;">/ˈhelmɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: chiếc mũ cứng bảo vệ đội trên đầu để giảm nguy cơ chấn thương, đặc biệt dành cho người lái…