dismissal
…normal;">/dɪsˈmɪsəl/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi chính thức chấm dứt một vụ án tại tòa hoặc cho một nhân viên nghỉ việc.
…normal;">/dɪsˈmɪsəl/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi chính thức chấm dứt một vụ án tại tòa hoặc cho một nhân viên nghỉ việc.
…normal;">/pliː/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lời tuyên bố chính thức của người bị buộc tội, nói rõ họ có tội hay không có tội…
…normal;">/kəˈmjuːt/ · noun / verb · A2-B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: hành trình đều đặn mà một người thực hiện giữa nhà và nơi làm việc hoặc học tập…
…normal;">/pruːf əv fʌndz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Các giấy tờ chứng minh một người có đủ tiền để tự túc trong thời gian ở nước…
…normal;">/ˈlektʃər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một bài nói chuyên đề hoặc thuyết trình có tổ chức dành cho khán giả, đặc biệt là sinh viên…
…normal;">/ˈpɪknɪk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dịp mọi người ăn uống ngoài trời, thường ở những địa điểm có phong cảnh đẹp như công viên hoặc…
…normal;">/ˈkiːpseɪk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một vật nhỏ được giữ lại như lời nhắc nhở về một người, nơi chốn hoặc sự kiện đặc biệt…
…normal;">/ˈɡɪft ræp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: giấy trang trí dùng để gói quà, thường được bán theo cuộn với nhiều màu sắc và họa tiết…
…normal;">/ˈpoʊstkɑːrd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: tấm thiệp, thường có hình ảnh ở một mặt, có thể gửi qua bưu điện mà không cần phong bì…
…normal;">/ˈhæɡəlɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành động thương lượng giá cả của một món đồ, đặc biệt bằng cách tranh luận hoặc bàn đi bàn…
…normal;">/daɪˈvɜː.sɪ.ti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự hiện diện của nhiều người, ý tưởng hay nền văn hóa khác nhau trong một nhóm hoặc…
…normal;">/ˈser.ə.moʊ.ni/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chuỗi hành động hoặc sự kiện trang trọng được thực hiện trong một dịp tôn giáo…
…normal;">/hjuːˌmænɪˈteəriən/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Liên quan đến hoặc hướng đến việc thúc đẩy phúc lợi con người và giảm bớt đau khổ trong xã…
…normal;">/ˈtræf.ɪk ˌdʒæm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hàng dài các phương tiện không thể di chuyển hoặc chỉ di chuyển rất chậm vì đường bị…
…normal;">/ˈdɛfɪsɪt ˈspɛndɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc chính phủ chi tiêu nhiều hơn số tiền thu được từ nguồn thu, thường được tài trợ bằng…
…normal;">/ˈlæntən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc đèn di động có lớp vỏ trong suốt bảo vệ ngọn nến hoặc nguồn sáng, thường được sử…
…normal;">/ˌdɪsɪnˈfekt/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Làm sạch kỹ lưỡng bề mặt hoặc đồ vật bằng hóa chất hoặc dung dịch đặc biệt để tiêu diệt…
…normal;">/ˈsɜː.pləs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Số tiền hoặc nguồn lực nhiều hơn mức cần thiết hoặc đã chi; phần thu nhập vượt quá chi…
…normal;">/kroʊˈʃeɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Kỹ thuật thủ công sử dụng kim móc để đan các vòng sợi len hoặc sợi chỉ tạo thành vải…
…normal;">/ɪnˌθjuː.ziˈæs.tɪk/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Có hoặc thể hiện sự thích thú, quan tâm hoặc tán thành mạnh mẽ và háo hức về…