parole
…normal;">/pəˈroʊl/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc trả tự do sớm cho tù nhân với điều kiện họ phải tuân thủ các điều khoản do…
…normal;">/pəˈroʊl/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc trả tự do sớm cho tù nhân với điều kiện họ phải tuân thủ các điều khoản do…
…normal;">/ɪˈmɜːdʒənsi ruːm/ · noun · B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khoa của bệnh viện cung cấp dịch vụ chăm sóc y tế khẩn cấp cho các bệnh nhân…
…normal;">/ˈɑːnlaɪn ˈbæŋkɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dịch vụ cho phép khách hàng thực hiện các giao dịch ngân hàng qua internet, chẳng hạn như kiểm…
…strong>📌 Nghĩa tiếng Việt: Mức độ dao động của giá giao dịch theo thời gian, thường được đo bằng độ lệch chuẩn của lợi nhuận logarit, phản ánh mức độ rủi…
…normal;">/ˈsiːnɪk ˈvjuːpɔɪnt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một vị trí trên cao, chẳng hạn như đỉnh đồi hoặc sân thượng, mang đến tầm nhìn toàn cảnh…
…strong>📌 Nghĩa tiếng Việt: Năng lượng được thu thập từ các nguồn được bổ sung tự nhiên theo thang thời gian của con người, chẳng hạn như ánh sáng mặt trời…
20 câu bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh chủ đề Gia đình và Xã hội (Family and Society) có đáp án và giải thích chi tiết, giúp ôn luyện VSTEP…
…Chúng tôi đã yêu cầu thực đơn song ngữ tiếng Việt và tiếng Anh để dễ dàng chọn món..
…normal;">/ˈwɜːk pəˈmɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tài liệu chính thức cho phép người nước ngoài có quyền hợp pháp làm việc tại một quốc gia…
…normal;">/ˌdjuːti ˈfriː ʃɒp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cửa hàng bán lẻ, thường ở sân bay hoặc cảng, nơi hàng hóa được bán mà không tính…
…normal;">/ˌvɒlənˈtɪə(r)/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người tự nguyện làm điều gì đó, đặc biệt là không được trả công, để giúp đỡ người khác…
…normal;">/slɜːrp/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Uống chất lỏng phát ra tiếng kêu lớn do hút vào miệng.
📖 Định nghĩa (English): To…
…Tiếng Anh có khoảng bốn mươi bốn âm vị..
…normal;">/ˈmesi/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bừa bẩn, lộn xộn hoặc không trong trạng thái ngăn nắp.
📖 Định nghĩa (English): Untidy, dirty…
…strong>📌 Nghĩa tiếng Việt: Cài đặt kiểm soát thông tin hoặc tính năng mà ứng dụng được phép truy cập trên điện thoại, chẳng hạn như máy ảnh, danh bạ hoặc…
…normal;">/rɪˈwɔːrd pɔɪnts/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Điểm mà chủ thẻ tích lũy được cho mỗi giao dịch mua hàng bằng thẻ tín dụng hoặc thẻ…
…normal;">/əˈkjuːz/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tuyên bố rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc bất hợp pháp.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/ˌsiːnɪk ˈəʊvəlʊk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một điểm được chỉ định dọc theo đường đi hoặc đường mòn, cung cấp tầm nhìn rộng và rõ…
…Anh ấy nhận được học bổng toàn phần để theo học ngành kỹ thuật tại một trường đại học danh tiếng..
…Trong hầu hết các văn bản học thuật tiếng Anh, ý chính thường nằm ở một trong hai vị trí này. Sau đó, bạn gạch chân những từ khóa chủ đề…