virtual private network (vpn)
…normal;">/ˌvːrtʃuəl ˈpraɪvət ˈnetwːrk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một công nghệ tạo kết nối an toàn và được mã hóa qua một mạng kém an toàn…
…normal;">/ˌvːrtʃuəl ˈpraɪvət ˈnetwːrk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một công nghệ tạo kết nối an toàn và được mã hóa qua một mạng kém an toàn…
…normal;">/rɪˈmiːdiəl klæs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một lớp học dành cho học sinh cần được hỗ trợ thêm để cải thiện sự hiểu biết hoặc…
…normal;">/əˈprentɪs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người đang học một nghề hoặc công việc bằng cách làm việc cho một người chủ có kinh nghiệm trong…
…normal;">/ˈvɪdioʊ kɔːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cuộc gọi điện thoại được thực hiện qua internet bằng hình ảnh, để người tham gia có thể nhìn…
…normal;">/ˈkəʊzi ˈiːvnɪŋ/ · noun phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một buổi tối ấm áp và thoải mái ở nhà, thường có gia đình hoặc người thân yêu…
…normal;">/kætʃ sʌm ziːz/ · idiom · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thành ngữ thông tục có nghĩa là ngủ một giấc, thường dùng khi ai đó mệt hoặc có…
…normal;">/ˈbɜːrɡər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại bánh sandwich gồm một miếng thịt xay đã nấu chín, thường là thịt bò, đặt trong một ổ…
…normal;">/set ɒf/ (UK) /set ɔːf/ (US) · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bắt đầu một hành trình hoặc bắt đầu đi đâu đó, thường là sau…
…normal;">/pʊt wʌnz fiːt ʌp/ · idiom (verb) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ngồi xuống và thư giãn, đặc biệt là sau một thời gian làm việc vất vả…
…normal;">/pɪtʃ ɪn/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cùng tham gia làm việc hoặc giúp đỡ với một nhiệm vụ, đặc biệt là khi không được…
…normal;">/briːz θruː/ · verb (phrasal verb) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Làm điều gì đó một cách dễ dàng và không tốn nhiều công sức, đặc biệt là…
…normal;">/blɑːk ˈpɑːrti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tiệc khu phố là lễ hội công cộng lớn do cư dân một khu phố tổ chức, thường diễn…
…normal;">/ɡʌt ˈfiː.lɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: cảm giác hoặc niềm tin về điều gì đó mà không cần lý trí hay bằng chứng rõ…
…normal;">/riːˈtʃɑːrdʒ wʌnz ˈbætəriz/ · idiom · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nghỉ ngơi và lấy lại năng lượng cùng sự hứng khú sau một thời gian làm việc vất…
…normal;">/kɒst əv ˈlɪvɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Số tiền cần thiết để chi trả các chi phí cơ bản như thức ăn, nhà ở và…
…normal;">/ˈtʃærəti ʃɒp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: cửa hàng bán đồ đã qua sử dụng, chẳng hạn như quần áo, sách và đồ nội thất, thường…
…normal;">/mɔːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một tòa nhà lớn có mái che chứa nhiều cửa hàng, nhà hàng và các cơ sở giải trí khác…
…normal;">/ˈfɔːr.ən dɪˈrɛkt ɪnˈvɛst.mənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khoản đầu tư mà một công ty hoặc cá nhân ở một quốc gia thực hiện…
…normal;">/ˌbed ən ˈbrekfəst/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một nơi lưu trú nhỏ cung cấp phòng nghỉ qua đêm kèm bữa sáng đã bao gồm trong…
…normal;">/ˈsɪti tʊr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chuyến tham quan có hướng dẫn đến các địa điểm nổi bật trong một thành phố, thường bằng xe…