dubbing
…normal;">/ˈdʌb.ɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình thay thế lời thoại gốc của phim hoặc chương trình truyền hình bằng một ngôn ngữ khác…
…normal;">/ˈdʌb.ɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình thay thế lời thoại gốc của phim hoặc chương trình truyền hình bằng một ngôn ngữ khác…
…normal;">/ˈprɪz.ən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tòa nhà nơi những người bị giam giữ như hình phạt cho các tội ác mà họ đã phạm…
…normal;">/ˈstɪtʃ.ɪz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Các vòng chỉ được bác sĩ sử dụng để khép miệng vết cắt sâu hoặc vết thương.
…normal;">/proʊˈtæɡ.ə.nɪst/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nhân vật chính trong một câu chuyện, bộ phim hoặc vở kịch mà câu chuyện xoay quanh.
…normal;">/pəˈtɜːrnl/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Liên quan đến hoặc đến từ người cha hoặc phía cha trong gia đình.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/ˈɔːltərneɪtər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị chuyển đổi năng lượng cơ học thành năng lượng điện ở dạng dòng điện xoay chiều.
…normal;">/ˈstʌməkeɪk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: cơn đau ở vùng bụng, thường do khó tiêu, ăn quá no hoặc do bệnh
📖 Định nghĩa…
…normal;">/ˈɡɜːl.frend/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người phụ nữ mà ai đó đang có mối quan hệ lãng mạn.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/ˈɔɪnt.mənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chất mịn và nhờn được bôi lên da để chữa lành, làm dịu hoặc bảo vệ da.
…normal;">/ˈkrʌmpld/ · adj · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bị vo hoặc ép thành nhiều nếp nhăn gấp, không còn phẳng mịn như ban đầu.
📖 Định…
…normal;">/ɪnˈherɪtəns tæks/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thuế phải trả trên số tiền hoặc tài sản nhận được từ người đã qua đời.
…Cú pháp tiếng Anh yêu cầu chủ ngữ phải đứng trước động từ chính..
…Cuối cùng anh ấy cũng xuất hiện, trễ một tiếng..
…normal;">/ˈfɔːrfɪt/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Mất một thứ gì đó như hình phạt vì vi phạm quy tắc, luật hoặc thỏa thuận.
…normal;">/dəˈrektər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người giám sát các khía cạnh sáng tạo của một bộ phim và chỉ đạo diễn viên.
…normal;">/ˈsiːkwəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bộ phim, cuốn sách hoặc tác phẩm tiếp nối câu chuyện của tác phẩm trước đó.
📖 Định…
…normal;">/ɪnˈheɪlər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một thiết bị nhỏ dùng để hít thuốc, thường để giúp giảm các vấn đề về hô hấp như hen…
…normal;">/ˈliːvərɪdʒ/ · noun · B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc sử dụng tiền vay, chẳng hạn như thế chấp, để tăng lợi nhuận tiềm năng của một khoản đầu…
…12px;">
…normal;">/ˈkɔːdərɔɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại vải cotton dày có các đường gân nổi dọc, thường được dùng để may quần và áo khoác…