to lose weight
…normal;">/luːz weɪt/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: trở nên nhẹ hơn; giảm cân nặng cơ thể, thường qua ăn kiêng hoặc tập luyện
…normal;">/luːz weɪt/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: trở nên nhẹ hơn; giảm cân nặng cơ thể, thường qua ăn kiêng hoặc tập luyện
…normal;">/ˈpɔːnʃɒp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: cửa hàng nơi mọi người có thể để lại đồ cá nhân làm vật đảm bảo để đổi lấy một…
…Nếu bạn đang theo học chương trình tiếng Anh cho công chức, các chủ đề này cũng thường xuất hiện trong bài thi…
…normal;">/ˈkrɛdɪtˌwɜːrðinəs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự đánh giá mức độ khả năng một người hoặc công ty sẽ trả nợ dựa trên lịch sử tài…
…normal;">/klaʊd ˈstɔːrɪdʒ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dịch vụ cho phép người dùng lưu dữ liệu trên các máy chủ từ xa và truy cập qua…
…normal;">/ˈɡreɪvjɑːrd ʃɪft/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ca làm việc diễn ra vào ban đêm và rạng sáng, thường từ nửa đêm đến sáng sớm.
…normal;">/laʊndʒ/ · verb / noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ngồi hoặc nằm một cách thư giãn, hoặc là phòng chờ công cộng ở khách sạn, sân bay, v…
…normal;">/ˈʃeɪvɪŋ kriːm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Kem, bọt hoặc gel thoa lên mặt trước khi cạo để làm mềm lông và bảo vệ da.
…p>📌 Nghĩa tiếng Việt: Một yếu tố hoặc điều kiện có thể thay đổi hoặc được thay đổi trong một thí nghiệm hoặc nghiên cứu, ảnh hưởng đến kết quả…
…normal;">/suːt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một bộ quần áo đồng bộ, thường gồm áo khoác và quần dài hoặc áo khoác và chân váy, mặc…
…normal;">/ˈvɔɪs noʊt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bản ghi âm thanh ngắn được gửi cho ai đó qua ứng dụng nhắn tin như WhatsApp hoặc iMessage…
…normal;">/boʊˈkeɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một bó hoa được sắp xếp đẹp mắt, thường được tặng làm quà hoặc dùng để trang trí.
…normal;">/nɛt wɜrθ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Giá trị tài sản của một người hoặc công ty sau khi trừ đi các khoản nợ phải trả…
…Ngữ pháp tiếng Anh có thể khó đối với người nước ngoài..
…normal;">/ˌfɪzioʊˈθerəpi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phương pháp điều trị bệnh hoặc chấn thương bằng các phương pháp vật lý như xoa bóp, tập thể dục…
…normal;">/ˈprɒbəbl kɔːz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cơ sở hợp lý để tin rằng một tội ác đã xảy ra hoặc một người đã phạm tội…
…normal;">/ˈspɔɪlər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thông tin về cốt truyện hoặc kết thúc của một bộ phim tiết lộ chi tiết quan trọng cho người…
…normal;">/ˈstaɪ.lɪst/ · n · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người có công việc tư vấn hoặc lựa chọn trang phục, kiểu tóc hoặc phong cách tổng thể cho…
…normal;">/ˈwel.dɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình nối hai mảnh kim loại hoặc nhựa nhiệt dẻo bằng cách đốt nóng các bề mặt cho…
…normal;">/ˈpɑːrkɪŋ ˈtɪkɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thông báo chính thức được phát cho tài xế vì đỗ xe trái phép hoặc vi phạm luật đỗ…