to run an errand
…normal;">/tə rʌn ən ˈerənd/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: đi ra ngoài để làm một việc nhỏ, ví dụ như mua đồ hoặc giao đồ…
…normal;">/tə rʌn ən ˈerənd/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: đi ra ngoài để làm một việc nhỏ, ví dụ như mua đồ hoặc giao đồ…
…normal;">/ˈrʌni noʊz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: tình trạng mũi tiết ra nhiều dịch nhầy hơn bình thường, thường do cảm lạnh hoặc dị ứng
…normal;">/ˈɪnsɛkt rɪˈpɛlənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chất được bôi lên da, quần áo hoặc các bề mặt để xua đuổi côn trùng, đặc biệt…
…normal;">/ˈkʊriər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một người hoặc công ty chuyên giao các gói hàng, tài liệu hoặc thông điệp một cách nhanh chóng và…
…normal;">/wʌns ɪn ə bluː muːn/ · idiom (adverb phrase) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: rất hiếm khi xảy ra; hầu như không bao giờ
📖 Định…
…normal;">/pɪɡ ˈaʊt/ · phrasal verb (informal) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: ăn rất nhiều trong một bữa, thường là không kiểm soát
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/ˈfɪskəl jɪər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khoảng thời gian mười hai tháng mà một công ty hoặc chính phủ dùng để kế toán và lập…
…normal;">/bruːz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Vết trên da do bị đánh hoặc va chạm làm vỡ các mạch máu nhỏ bên dưới da.
…normal;">/əˈkaʊnts rɪˈsiːvəbəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Số tiền mà khách hàng nợ công ty cho hàng hóa hoặc dịch vụ đã được giao nhưng chưa…
…normal;">/ˈpɔːr.ʃən kənˈtroʊl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc thực hành quản lý lượng thức ăn bạn tiêu thụ trong mỗi bữa ăn hoặc bữa phụ…
…normal;">/hæf bɔːrd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Giá phòng khách sạn bao gồm bữa sáng và một bữa ăn khác (thường là bữa tối) mỗi ngày…
…normal;">/kəˈmɒdəti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nguyên liệu thô hoặc sản phẩm cơ bản có thể mua bán, ví dụ như dầu mỏ, vàng hoặc lúa…
…normal;">/ˈfɪntek/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Các chương trình máy tính và công nghệ khác được sử dụng để hỗ trợ hoặc cho phép các dịch…
…normal;">/welθ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một lượng lớn tiền, tài sản hoặc của cải có giá trị mà một người hoặc quốc gia sở hữu…
…normal;">/əˈkruːd ˈɪntrəst/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: phần lãi đã được tính trên khoản vay hoặc khoản đầu tư nhưng chưa được thanh toán
…normal;">/ˈlʌɡɪdʒ kɑːt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Xe đẩy có bánh nhỏ dùng để chở hành lý, đặc biệt ở sân bay hoặc khách sạn.
…normal;">/haɪk/ · verb/noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đi bộ một quãng đường dài ở vùng nông thôn hoặc miền núi, thường để giải trí hoặc tập…
…normal;">/ˈiː ˈviːzə/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thị thực điện tử được xin và nhận trực tuyến, cho phép đi du lịch nước ngoài.
…normal;">/rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị nhỏ dùng để điều khiển các thiết bị điện tử như tivi hoặc máy lạnh từ xa…
…normal;">/ˈbælkəni/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ban công là một khoảng sân nhỏ có lan can gắn vào mặt ngoài tường của tầng trên trong tòa…