campground
…normal;">/ˈkæmpɡraʊnd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khu đất được thiết kế để mọi người dựng lều hoặc đậu xe cắm trại qua đêm, thường có các…
…normal;">/ˈkæmpɡraʊnd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khu đất được thiết kế để mọi người dựng lều hoặc đậu xe cắm trại qua đêm, thường có các…
…đạt VSTEP B1 (4.0-5.5), cần đúng khoảng 14-19/35 câu Listening, 16-22/40 câu Reading
…normal;">/wɔːk ðə dɒɡ/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dẫn chó ra ngoài để vận động hoặc để nó đi vệ sinh.
📖 Định…
…normal;">/ˌdiːˈhjuːmɪdɪfaɪər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một thiết bị điện dùng để loại bỏ độ ẩm trong không khí của một căn phòng.
…normal;">/ˈwɒlɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ví tiền là một chiếc ví nhỏ gập lại để đựng tiền mặt, thẻ và các vật nhỏ, thường để…
…normal;">/ˈpeɪpər ˈtaʊəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khăn giấy; miếng giấy thấm hút dùng để lau tay, lau bề mặt hoặc thấm chất lỏng bị đổ…
…normal;">/ˌmæɡəˈziːn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một ấn phẩm định kỳ chứa các bài viết, hình ảnh và quảng cáo, thường được phát hành hàng tuần…
…normal;">/ˈɡroʊsəri rʌn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một chuyến đi nhanh đến cửa hàng để mua thực phẩm và các đồ dùng gia đình cơ bản…
…normal;">/ˈɑːrmtʃer/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc ghế lớn, thoải mái có chỗ tựa tay hai bên, thường được dùng trong phòng khách.
…normal;">/ˈmeʒərɪŋ kʌp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc cốc có vạch chia dùng trong nấu ăn để đo lường nguyên liệu chính xác.
…normal;">/meɪk endz miːt/ · idiom · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Kiếm đủ tiền để trang trải các nhu cầu thiết yếu hàng ngày.
📖 Định nghĩa…
…normal;">/ˈkəʊstə(r)/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một vật nhỏ và phẳng đặt dưới cốc hoặc ly để bảo vệ mặt bàn khỏi bị ố hoặc…
…normal;">/sloʊ ˈkʊkər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nồi điện dùng để nấu thức ăn chậm ở nhiệt độ thấp trong nhiều giờ liên tục.
…normal;">/kɒf/ · noun / verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: đẩy không khí ra khỏi cổ họng với âm thanh ngắn và sắc, thường do bị bệnh; hành động…
…normal;">/ˈpleɪdeɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một cuộc hẹn được sắp xếp để trẻ em chơi cùng nhau, thường được tổ chức tại nhà của phụ…
…normal;">/ˈfriːzər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ngăn tủ lạnh hoặc thiết bị độc lập giữ thực phẩm đông đá ở nhiệt độ rất thấp để bảo…
…normal;">/ˈstep stuːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc ghế nhỏ có một hoặc hai bậc, dùng để với tới những nơi trên cao.
…normal;">/traɪ ɒn/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Mặc thử quần áo hoặc đi thử giày để xem có vừa vặn hoặc hợp không.
…normal;">/tu ˈʃʌvəl snoʊ/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: dọn tuyết khỏi một bề mặt như lối đi xe, lối đi bộ hoặc vỉa hè bằng…
…normal;">/ˈtjuːtər/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dạy ai đó một cách riêng tư, đặc biệt là một học sinh hoặc một nhóm nhỏ, thường là ngoài…