decorate
…normal;">/ˈdekəreɪt/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: làm cho cái gì đó trông hấp dẫn hơn bằng cách thêm đồ trang trí, màu sắc hoặc các vật…
…normal;">/ˈdekəreɪt/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: làm cho cái gì đó trông hấp dẫn hơn bằng cách thêm đồ trang trí, màu sắc hoặc các vật…
…normal;">/ˈwɪndəʊ sɪl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Gờ phẳng hoặc kệ ở phía dưới cửa sổ, có thể ở bên trong hoặc bên ngoài.
…normal;">/ˈtelɪvɪʒn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị thu tín hiệu phát sóng và hiển thị chương trình; cũng là phương tiện hoặc ngành phát sóng…
…normal;">/ˈkʊki dʒɑːr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc hộp, thường làm bằng sứ hoặc thủy tinh, dùng để đựng bánh quy trong bếp.
…normal;">/ˈtɪʃ.uː bɒks/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc hộp nhỏ đựng khăn giấy, thường được đặt trên bàn hoặc đầu giường.
…normal;">/ˈnɪkˌnæk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Vật trang trí nhỏ, thường được trưng bày trên kệ, bàn hoặc bệ lò sưởi trong nhà.
…normal;">/hænd soʊp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại xà phòng được thiết kế đặc biệt để rửa tay, thường ở dạng lỏng hoặc dạng bọt…
…normal;">/vest/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: loại áo không tay mặc bên ngoài áo sơ mi, thường là một phần của bộ vest hoặc để giữ…
…normal;">/kloʊðz ræk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khung hoặc giá dùng để treo hoặc phơi quần áo trong nhà hoặc ngoài trời.
📖 Định…
…normal;">/ˈrʌmɪdʒ θruː/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tìm kiếm qua một hộp đựng đồ hoặc đống đồ một cách lộn xộn hoặc vội vã.
…normal;">/ˈʃɔːrtkʌt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Con đường hoặc cách thức nhanh hơn để đến đích hoặc hoàn thành công việc so với cách thông thường…
…normal;">/tæn/ · noun, verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Màu nâu của da sau khi tiếp xúc với nắng; hoặc để da trở nên có màu như vậy…
…normal;">/braʊz/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lướt qua hoặc đọc một cái gì đó một cách thoải mái, đặc biệt là những mặt hàng được bày…
…normal;">/spruːs ʌp/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Làm cho cái gì đó hoặc ai đó trông gọn gàng, sạch sẽ hoặc hấp dẫn hơn.
…normal;">/ˈliːʒər taɪm/ · noun phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thời gian dành cho việc nghỉ ngơi hoặc tận hưởng, tách biệt khỏi công việc và học tập…
…normal;">/ˈtʊərɪst ˈhɒtspɒt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một nơi rất nổi tiếng với khách du lịch và thường xuyên đông đúc du khách.
…normal;">/ˈsɪrəp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chất lỏng đặc, ngọt được tạo ra bằng cách hòa tan đường trong nước, thường dùng làm nước sốt…
…normal;">/ɪnˈdʌldʒ/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: cho phép bản thân tận hưởng điều gì đó đặc biệt hoặc dễ chịu, đặc biệt là đồ ăn hoặc…
…normal;">/ˈkɔːfi ˈfɪltər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một thiết bị bằng giấy hoặc lưới dùng để lọc bã cà phê khi pha cà phê bằng phin…
…normal;">/ˈɡlæmpɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một hình thức cắm trại kết hợp giữa việc ở trong những chỗ ở thoải mái hoặc sang trọng và…