stipulation
…normal;">/ˌstɪp.jəˈleɪ.ən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: quy tắc hoặc điều kiện được thỏa thuận chính thức trong một tài liệu pháp lý hoặc hợp…
…normal;">/ˌstɪp.jəˈleɪ.ən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: quy tắc hoặc điều kiện được thỏa thuận chính thức trong một tài liệu pháp lý hoặc hợp…
…Bảng so sánh các thuật ngữ Legal thường gặp
Dưới đây là bảng tra cứu nhanh 12 thuật ngữ pháp lý quan trọng nhất mà công chức, viên chức cần…
…normal;">/ˈkɪdnæpɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi phạm pháp đưa một người đi trái phép, thường nhằm đòi tiền chuộc hoặc gây hại cho nạn…
…normal;">/tə teɪk ə ˈʃɔːrtkʌt/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: sử dụng đường hoặc phương pháp ngắn hơn, nhanh hơn để đạt mục tiêu
…normal;">/ˈfeɪʃl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Liệu pháp làm đẹp cho da mặt, thường bao gồm làm sạch, tẩy tế bào chết và dưỡng ẩm.
…normal;">/ˈped.ɪ.kjʊr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Liệu pháp làm đẹp cho chân và móng chân, bao gồm làm sạch, cắt tỉa và thường là…
…năm 2026, căn cứ các văn bản pháp luật hiện hành về viên chức và giáo dục. Tổng nhu cầu tuyển dụng là 01 người cho vị trí Văn thư tại Trung…
…normal;">/kəmˈpleɪ.nənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người đưa ra khiếu nại chính thức hoặc đệ trình vụ kiện pháp lý chống lại người khác.
…normal;">/ˌdʌbl ˈdʒepərdi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nguyên tắc pháp lý một người không thể bị xét xử hai lần vì cùng một tội danh.
…normal;">/kənˈveɪəns/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình pháp lý chuyển giao quyền sở hữu tài sản, đất đai hoặc quyền từ người này sang người…
…normal;">/riːkənˌsɪdəˈreɪʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành động xem xét lại một quyết định hoặc phán quyết, thường trong bối cảnh pháp lý hoặc chính thức…
…normal;">/əˈledʒ/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khẳng định rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc bất hợp pháp, đặc biệt khi chưa có bằng…
…normal;">/ˌɪrɪˈɡeɪʃən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình cung cấp nước cho cây trồng bằng phương pháp nhân tạo, thường qua kênh, ống hoặc vòi phun…
…normal;">/ˈspiːdɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: hành vi lái xe nhanh hơn giới hạn tốc độ hợp pháp được phép trên đoạn đường đó
…normal;">/ˈækjʊˌpʌŋktʃər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phương pháp điều trị truyền thống bằng cách châm những kim nhỏ vào các huyệt trên cơ thể để chữa…
…normal;">/ˈmæn.ɪ.kjʊr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Liệu pháp làm đẹp cho tay và móng tay, bao gồm tạo dáng, chăm sóc lớp biểu bì…
thu-vien-thuat-ngu
…normal;">/ˈdʒʊəri/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một nhóm công dân được tuyên thệ để đưa ra phán quyết trong một vụ án pháp lý dựa trên…
…normal;">/ˈvɛnjuː/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tòa án cụ thể hoặc địa điểm địa lý nơi một vụ án pháp lý được xét xử và phán…
…normal;">/ˈlɪtɪɡeɪtər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Luật sư chuyên thực hiện hành động pháp lý thông qua các vụ kiện, thường tranh tụng tại tòa án…