Disbursement
…normal;">/dɪsˈbɜːrs.mənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: việc chi trả tiền từ một quỹ, tài khoản hoặc ngân sách, thường được thực hiện một cách chính…
…normal;">/dɪsˈbɜːrs.mənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: việc chi trả tiền từ một quỹ, tài khoản hoặc ngân sách, thường được thực hiện một cách chính…
…normal;">/ˌdiːˈklʌtər/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: loại bỏ những đồ vật không cần thiết hoặc không dùng đến ra khỏi một không gian và sắp xếp…
…normal;">/ˈneɪbər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người sống cạnh hoặc rất gần nhà bạn, thường là một phần đời sống xã hội hàng ngày của bạn…
…normal;">/dɪʃ soʊp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chất tẩy rửa dạng lỏng chuyên dùng để rửa bát đĩa, nồi và dụng cụ nhà bếp.
…normal;">/duː ðə ˈlɔːndri/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: giặt sạch quần áo, khăn trải giường và các vật dụng bằng vải khác bằng máy giặt…
…normal;">/skrʌb ðə ˈtɔɪlət/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: cọ rửa bồn cầu thật kỹ bằng bàn chải và dung dịch tẩy rửa
…normal;">/ˈkæmpɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hoạt động giải trí ngoài trời qua đêm trong lều hoặc nơi trú ẩn tạm thời, thường ở nơi có…
…normal;">/tʃɛs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một trò chơi bàn cờ chiến thuật cho hai người chơi, mục tiêu là chiếu hết quân vua của đối…
…normal;">/ˌəʊ.vəˈwelm/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cảm thấy không thể đối phó với điều gì đó về mặt cảm xúc hoặc thể chất vì nó…
…normal;">/ˈɡroʊsəri stɔːr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cửa hàng bán thực phẩm và các hàng hóa khác được sử dụng thường xuyên trong gia đình.
…normal;">/ˌriːˈsaɪ.kəl/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chuyển đổi các vật liệu phế thải thành vật liệu và đồ vật mới để tránh lãng phí và…
…normal;">/ˈhɪərɪŋ/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cuộc họp tại tòa hoặc do ủy ban chính thức tổ chức để thu thập sự việc và lắng…
…normal;">/ˈbætəri/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: thiết bị lưu trữ năng lượng điện và cung cấp điện cho các thiết bị điện tử di động như…
…normal;">/swaɪp/ · verb / noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Di chuyển ngón tay của bạn trên màn hình cảm ứng để cuộn, chuyển màn hình hoặc thực hiện…
…normal;">/bɜːrθ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Giường ngủ cố định trên tàu thủy hoặc tàu hỏa, hoặc nơi tàu neo đậu trong cảng.
…normal;">/ˈɛɡzɪt ˈpɜːmɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tài liệu chính thức do chính phủ cấp cho phép một người được phép rời khỏi quốc gia.
…normal;">/ədˈmɪsəbl/ · adjective · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Được phép được coi là bằng chứng hoặc được tòa án chấp nhận xem xét.
📖 Định…
…normal;">/ˈruːɪnz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phần còn sót lại của một tòa nhà hoặc công trình đã bị phá hủy hoặc xuống cấp theo thời…
…normal;">/ˈnjuːtərɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một thủ thuật phẫu thuật để cắt bỏ cơ quan sinh sản của động vật, thường để ngăn chặn việc…
…normal;">/tuˈɪʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khoản phí thu cho việc giảng dạy hoặc hướng dẫn, đặc biệt tại các trường cao đẳng, đại học hoặc…