handyman
…normal;">/ˈhæn.di.mæn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người có kỹ năng làm nhiều công việc nhỏ khác nhau, đặc biệt là sửa chữa và bảo…
…normal;">/ˈhæn.di.mæn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người có kỹ năng làm nhiều công việc nhỏ khác nhau, đặc biệt là sửa chữa và bảo…
…normal;">/ˈsæl.əd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Món ăn nguội gồm nhiều loại rau sống hoặc nấu chín, thường dùng kèm nước sốt, đôi khi có…
…normal;">/pɪk ʌp/ · verb (phrasal verb) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đón ai đó hoặc lấy vật gì từ một nơi; nhặt cái gì đó lên khỏi mặt…
…normal;">/səʊp dɪʃ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một đĩa hoặc hộp nhỏ dùng để đựng bánh xà phòng, thường đặt cạnh bồn rửa hoặc trong phòng…
…normal;">/ɪnˈstɔːlmənt plæn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thỏa thuận thanh toán được chia thành nhiều khoản nhỏ theo định kỳ thay vì trả toàn bộ một…
…normal;">/wɔːl ɑːrt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Các vật dụng trang trí như tranh vẽ, bản in hoặc ảnh chụp treo trên tường.
…normal;">/help aʊt/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hỗ trợ ai đó, đặc biệt là theo cách thực tế hoặc khi họ đang bận hoặc cần…
…normal;">/ˈwiːkˌɛnd ˈaʊtɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chuyến đi ngắn hoặc hoạt động ngoài trời được thực hiện vào thứ Bảy hoặc Chủ Nhật để…
…normal;">/tu θroʊ ə ˈpɑːrti/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tổ chức và làm chủ một buổi gặp gỡ xã giao hoặc lễ kỷ niệm tại…
…normal;">/ˈræmbəl/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đi bộ để thư giãn một cách thoải mái, không theo tuyến đường hay điểm đến cố định, đặc biệt…
…normal;">/duː ðə ˈkliː.nɪŋ/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lau dọn nhà cửa hoặc một căn phòng một cách kỹ lưỡng, bao gồm các bề…
…normal;">/weər ən teər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự hư hỏng xảy ra với một thứ gì đó do sử dụng bình thường theo thời gian…
…normal;">/ˈwɒʃ ˌbeɪsən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bồn cố định hình chén trong phòng tắm hoặc nhà bếp, dùng để rửa tay, mặt hoặc các đồ…
…normal;">/ˈbʊkkeɪs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một món đồ nội thất có nhiều kệ, được thiết kế để cất giữ sách và các đồ vật khác…
…normal;">/tʃɪp ɪn/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đóng góp một khoản tiền nhỏ hoặc giúp đỡ cho một mục đích hoặc chi phí chung.
…normal;">/ɪnˈfleɪʃən reɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tỷ lệ phần trăm mà mức giá chung của hàng hóa và dịch vụ tăng lên trong một khoảng…
…normal;">/ˈsetl ɪn/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Trở nên thoải mái và quen thuộc với một nơi ở mới, ngôi nhà mới hoặc một tình…
…normal;">/ˈtɛm.pəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tòa nhà được dành riêng để thờ cúng một hoặc nhiều vị thần, hoặc được coi là nơi trú…
…normal;">/ˈmaɪkroʊloʊn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khoản vay rất nhỏ được cấp cho những người đang khởi nghiệp hoặc mở rộng kinh doanh nhỏ, đặc…
…normal;">/ˌpraɪvət ˈɛkwɪti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hình thức đầu tư vào các công ty không được giao dịch công khai trên sàn chứng khoán, thường…