sunbathing
…normal;">/ˈsʌnbeɪðɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hoạt động ngồi hoặc nằm dưới ánh nắng mặt trời để có làn da rám nắng hoặc tận hưởng sự…
…normal;">/ˈsʌnbeɪðɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hoạt động ngồi hoặc nằm dưới ánh nắng mặt trời để có làn da rám nắng hoặc tận hưởng sự…
…normal;">/ˈmɪn.ɪ.məm weɪdʒ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Mức lương theo giờ thấp nhất mà người sử dụng lao động được phép trả cho người…
…normal;">/treɪd ˈdɛfɪsɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chỉ số kinh tế về cán cân thương mại âm, trong đó giá trị nhập khẩu của một quốc…
…normal;">/duː wɪˈðaʊt/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Xoay xở hoặc chịu đựng mà không có thứ gì đó vốn cần thiết hoặc mong muốn.
…normal;">/ˈvɪlə/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ngôi nhà lớn, thường sang trọng, đặc biệt được sử dụng làm nhà cho thuê kỳ nghỉ ở khu nghỉ…
…normal;">/ˌɒf ˈsiːzən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thời gian trong năm khi ít khách du lịch đến một nơi, thường có giá rẻ hơn và đỡ…
…normal;">/ˈʃɒpɪŋ lɪst/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một danh sách viết ra những thứ mà một người dự định mua, đặc biệt là ở cửa hàng…
…normal;">/miː taɪm/ · noun phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thời gian ở một mình để làm những hoạt động bạn thích, nhằm thư giãn và nạp lại…
…normal;">/hɪt ðə heɪ/ · verb (idiom) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một thành ngữ thông tục có nghĩa là đi lên giường hoặc đi ngủ.
…normal;">/fuːd kɔːt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khu vực bên trong trung tâm thương mại hoặc tòa nhà lớn có nhiều quầy thức ăn và nhà…
…normal;">/ˈsʌnskriːn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Kem, sữa dưỡng hoặc chai xịt bôi lên da để bảo vệ da khỏi tác hại của tia cực tím…
…normal;">/ˈskriːn taɪm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lượng thời gian một người dành để sử dụng thiết bị có màn hình như điện thoại, máy tính…
…normal;">/ˈkloʊðzlaɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dây hoặc dây kim loại được căng giữa hai điểm, dùng để phơi quần áo ướt ngoài trời cho khô…
…normal;">/ˈbɛdsaɪd læmp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc đèn nhỏ đặt trên bàn cạnh giường, dùng để đọc sách hoặc cung cấp ánh sáng dịu…
…normal;">/ˈfaɪəpleɪs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một cấu trúc bằng gạch hoặc đá trong nhà, dùng để sưởi ấm căn phòng hoặc tạo cảm giác dễ…
…normal;">/ˈhɛdfoʊnz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cặp loa nhỏ đeo trên tai, được giữ bằng dải đeo qua đầu, dùng để nghe âm thanh một cách…
…normal;">/kwɪlt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một tấm chăn ấm làm từ lớp đệm bọc giữa hai lớp vải và được cố định bằng các đường…
…normal;">/ˈhoʊm.meɪ.kər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người quản lý và chăm sóc công việc gia đình như nấu ăn, dọn dẹp và nuôi dạy…
…normal;">/ɪˈsenʃl ɔɪl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dung dịch đậm đặc chiết xuất từ thực vật, dùng để xông hương trị liệu, massage hoặc làm hương…
…normal;">/hænd ˈsænɪtaɪzər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dung dịch hoặc gel dùng để làm sạch và khử trùng tay khi không có xà phòng và nước…