goddaughter
…normal;">/ˈɡɒdˌdɔːtə/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Con gái mà một người đóng vai trò là cha/mẹ đỡ đầu, thường được giới thiệu trong lễ rửa…
…normal;">/ˈɡɒdˌdɔːtə/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Con gái mà một người đóng vai trò là cha/mẹ đỡ đầu, thường được giới thiệu trong lễ rửa…
…normal;">/ˈbentʃmɑːrkɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình so sánh các quy trình kinh doanh và chỉ số hiệu suất của một công ty với các…
…normal;">/bruː ˈkɔːfi/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Pha cà phê bằng cách hòa bột cà phê xay với nước nóng, thường dùng máy pha cà…
…normal;">/ˈbʌkɪt lɪst/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một danh sách các trải nghiệm hoặc thành tựu mà một người hy vọng thực hiện được trong suốt…
…normal;">/ˈbʌŋk ˌbed/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại giường trong đó khung giường được xếp chồng lên nhau, thường dùng trong phòng trẻ em hoặc…
…normal;">/ˈbʊkmɑːrk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một mảnh giấy, bìa hoặc vật liệu khác được dùng để đánh dấu trang trong sách để người đọc dễ…
…normal;">/sɪv/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một dụng cụ nhà bếp gồm lưới kim loại hoặc nhựa gắn trong khung, dùng để lọc chất lỏng hoặc…
…normal;">/blaɪndz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lớp phủ cửa sổ gồm các thanh ngang hoặc dọc có thể điều chỉnh để kiểm soát ánh sáng và…
…normal;">/miːl plæn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thực đơn được sắp xếp trước cho một khoảng thời gian, thường là một tuần, để tổ chức ăn…
…normal;">/ˈriːdɪŋ læmp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: chiếc đèn nhỏ đặt trên bàn đầu giường hoặc bàn làm việc để cung cấp ánh sáng tập trung…
…normal;">/niːt friːk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người ám ảnh sự ngăn nắp và luôn muốn mọi thứ sạch sẽ, có trật tự.
…normal;">/tuː pʊt ɒn ˈsʌnskriːn/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: bôi kem chống nắng lên da để bảo vệ da khỏi tia UV của mặt trời…
…normal;">/ˈriːteɪl ˈθerəpi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi mua sắm để cải thiện tâm trạng hoặc cảm thấy tốt hơn sau một ngày tồi tệ…
…normal;">/taɪm ɒf/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: thời gian một người không đi làm, ví dụ như kỳ nghỉ phép hoặc thời gian nghỉ ngơi
…normal;">/ˈluːfə/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại bọt biển tự nhiên làm từ phần ruột khô của quả mướp, dùng để chà và làm sạch…
…normal;">/ˈfɪtɪŋ ruːm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phòng nhỏ riêng tư trong cửa hàng quần áo, nơi khách hàng có thể thử đồ trước khi quyết…
…normal;">/ˈmɪlkmæn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người có công việc là giao sữa tươi và đôi khi các sản phẩm từ sữa khác đến tận nhà…
…normal;">/ˈʃʌtər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tấm bản lề hoặc cố định ở bên ngoài cửa sổ, có thể đóng lại để bảo vệ sự riêng…
…normal;">/nɔɪz kəmˈpleɪnt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: khiếu nại chính thức gửi đến cơ quan chức năng về tiếng ồn quá mức từ hàng xóm hoặc…
…normal;">/fuːd dɪˈlɪvəri/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dịch vụ vận chuyển thức ăn đã nấu sẵn hoặc đồ ăn nhà hàng đến tận nhà hoặc nơi…