dish drainer
…normal;">/dɪʃ ˈdreɪnər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Giá hoặc khay đặt trên mặt bếp dùng để đặt các đĩa đã rửa cho chúng khô tự nhiên…
…normal;">/dɪʃ ˈdreɪnər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Giá hoặc khay đặt trên mặt bếp dùng để đặt các đĩa đã rửa cho chúng khô tự nhiên…
…normal;">/ˈsetl ɪn/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Trở nên thoải mái và quen thuộc với một nơi ở, ngôi nhà, công việc hoặc tình huống…
…normal;">/ˈkæpsjuːl ˈwɔːrdrɔːrb/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một bộ sưu tập nhỏ gồm những món quần áo thiết yếu, linh hoạt có thể phối hợp với…
…normal;">/ˈaɪs kriːm trʌk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một chiếc xe chạy vòng quanh bán kem và các loại đồ ăn đông lạnh cho mọi người…
…normal;">/ˈlʌɡɪdʒ ˈstɔːrɪdʒ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dịch vụ cho phép khách du lịch gửi hành lý an toàn tại một địa điểm trong một khoảng…
…normal;">/ˌkrɪptoʊˈkɜːrənsi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại tiền tệ kỹ thuật số hoặc ảo sử dụng mật mã để bảo mật và hoạt động trên…
…normal;">/ˈʌn.jən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại rau củ hình tròn có mùi và vị mạnh, gồm nhiều lớp trắng bên trong lớp vỏ…
…normal;">/pɔːr ˈoʊvər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phương pháp pha cà phê bằng cách rót từ từ nước nóng qua bã cà phê xay trong phin…
…normal;">/ˈkoʊt ræk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Móc treo áo; đồ nội thất hoặc giá có móc dùng để treo áo khoác, mũ và các loại…
…normal;">/rʌn ˈɛrəndz/ · verb (phrasal) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đi ra ngoài để làm nhiều việc nhỏ lặt vặt như mua sắm hoặc thanh toán hóa đơn…
…normal;">/ˌwel ˈrestɪd/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đã có đủ giấc ngủ hoặc nghỉ ngơi để cảm thấy sảng khoái, tràn đầy năng lượng và sẵn…
…normal;">/θroʊ ˈblæŋkɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc chăn nhỏ, nhẹ dùng để trang trí hoặc giữ ấm thêm, thường được đặt trên sofa, ghế…
…normal;">/ˈʃaʊər ˌkædi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một vật dụng dùng để đựng dầu gội, xà phòng và các sản phẩm tắm gội khác trong phòng…
…normal;">/ˈdʒɪɡ.sɔː ˌpʌz.əl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một trò chơi xếp hình đòi hỏi ghép nhiều mảnh nhỏ, thường có hình dạng kỳ lạ…
…normal;">/ˈduːveɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc túi mềm, dẹt được nhồi lông vũ, lông tơ hoặc sợi tổng hợp, dùng làm chăn phủ giường…
…normal;">/ˈpɒt ˌhəʊldər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một miếng đệm nhỏ, dày làm bằng vải, dùng để bảo vệ tay khỏi nồi, chảo và đĩa nóng…
…normal;">/ˈkʌstəmər ˌsɜːrvɪs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự hỗ trợ và chăm sóc mà một công ty cung cấp cho những người mua hoặc sử dụng…
…normal;">/ˈpreʃ.ər ˌkʊk.ər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc nồi kín được nấu thức ăn nhanh bằng cách sử dụng áp suất hơi nước…
…normal;">/ˈkʊkaʊt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một bữa ăn không chính thức hoặc buổi tụ tập ngoài trời, nơi thức ăn được nấu và ăn ngoài…
…normal;">/fuːd ˈkəʊmə/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cảm giác buồn ngủ cực độ hoặc uể oải xảy ra sau khi ăn một bữa ăn quá lớn…