sovereign wealth fund
…normal;">/ˈsɒvrɪn wɛlθ fʌnd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quỹ thuộc sở hữu của một quốc gia, dùng để đầu tư nhằm mang lại lợi ích cho…
…normal;">/ˈsɒvrɪn wɛlθ fʌnd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quỹ thuộc sở hữu của một quốc gia, dùng để đầu tư nhằm mang lại lợi ích cho…
…normal;">/kənˈsuːmər praɪs ˈɪndeks/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chỉ số kinh tế đo lường sự thay đổi trung bình về giá mà người tiêu dùng…
…normal;">/ˈtreʒəri bɪl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chứng khoán chính phủ ngắn hạn có kỳ hạn một năm trở xuống, thường được bán chiết khấu và…
…normal;">/ˈwiːkli ʃɒp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: chuyến đi thường xuyên đến siêu thị hoặc cửa hàng tạp hóa, thường được thực hiện mỗi tuần một…
…normal;">/kɒst əv ɡʊdz səʊld/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: chi phí trực tiếp để sản xuất ra hàng hóa đã bán của một công ty, bao…
…normal;">/ˈsəʊʃəl ˌɪnstɪˈtjuːʃən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một nhóm các vị trí và vai trò xã hội được liên kết với nhau bởi một mục đích…
…normal;">/ˈfɒloʊ ʌp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Buổi hẹn khám hoặc kiểm tra y tế tiếp theo để theo dõi sự tiến triển hoặc quá trình…
…normal;">/ˈrest ˌeəriə/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một nơi được chỉ định bên cạnh đường cao tốc, nơi tài xế có thể dừng lại để nghỉ…
…normal;">/ˈvɪdioʊ ˈkɒnfərənsɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Công nghệ cho phép người ở các địa điểm khác nhau tổ chức các cuộc họp theo thời gian…
…normal;">/ˈliːs əˌɡriːmənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hợp đồng pháp lý giữa chủ nhà và người thuê quy định các điều khoản và điều kiện khi…
…normal;">/kɔː(r) kəˈrɪkjələm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tập hợp các môn học bắt buộc mà tất cả học sinh trong một trường hoặc chương trình…
…normal;">/ˈkærəməlaɪz/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nấu đường cho đến khi chuyển màu nâu và có hương vị đậm đà, hoặc nấu rau (đặc biệt là…
…normal;">/ˈoʊvərɔːlz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một trang phục rộng rãi gồm quần dài có phần yếm phía trước và dây đeo vai, thường được mặc…
…normal;">/ˈkɒf.i ˌbiːn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: hạt của cây cà phê, được rang và xay để pha cà phê, là một trong những mặt…
…normal;">/ˈdɪdʒɪtəl ˈdiːtɒks/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khoảng thời gian một người kiêng sử dụng các thiết bị điện tử như điện thoại thông minh hoặc…
…normal;">/ˌleɪ.zi ˈsuː.zən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khay xoay đặt trên bàn hoặc trong tủ, dùng để phục vụ thức ăn hoặc lưu…
…normal;">/ˌlaɪ ˈɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành động nằm ngủ trên giường lâu hơn bình thường vào buổi sáng, đặc biệt là vào các ngày…
…normal;">/ˈɪərbʌdz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tai nghe không dây nhỏ gọn được đặt trực tiếp vào trong tai, thường dùng để nghe nhạc hoặc gọi…
…normal;">/kaʊtʃ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc ghế dài, thoải mái có lưng tựa và thường có tay vịn, nơi hai hoặc nhiều người có…
…normal;">/ˈerənd lɪst/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Danh sách ghi các việc vặt cần làm trong ngày, ví dụ như mua sắm, gửi thư hoặc lấy…