tea break
…normal;">/tiː breɪk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khoảng thời gian nghỉ ngắn trong ngày, đặc biệt tại nơi làm việc hoặc trường học, khi mọi người…
…normal;">/tiː breɪk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khoảng thời gian nghỉ ngắn trong ngày, đặc biệt tại nơi làm việc hoặc trường học, khi mọi người…
…normal;">/ˈraɪt ɒf/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khoản tiền được loại bỏ khỏi sổ sách của công ty vì không thể thu hồi được hoặc…
…normal;">/ˈlɔɪəlti ˈproʊɡræm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chương trình tiếp thị nhằm tặng thưởng cho khách hàng khi họ mua sắm nhiều lần tại một công…
…normal;">/ˈtræv.əl ˈvaʊ.tʃɚ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một tài liệu hoặc chứng nhận có thể được sử dụng để thanh toán cho các dịch…
…normal;">/kənˌsuːmər ˈkɒnfɪdəns/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thước đo mức độ lạc quan hay bi quan của người tiêu dùng đối với nền kinh tế nói…
…normal;">/kənˌsuːmər praɪs ˈɪndeks/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thước đo trung bình có trọng số của giá cả một rổ hàng hóa và dịch vụ tiêu…
…normal;">/bæŋk dræft/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lệnh bằng văn bản từ một ngân hàng yêu cầu ngân hàng khác thanh toán một khoản tiền cụ…
…normal;">/ˈbændɪdʒ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một dải vải hoặc vật liệu khác dùng để che vết thương, giữ gạc cố định, hoặc hỗ trợ phần…
…normal;">/boʊˈtiːk hoʊˈtel/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khách sạn nhỏ có phong cách, thường có thiết kế hoặc chủ đề độc đáo và cung cấp…
…normal;">/vwɑːr ˈdɪər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình thẩm vấn sơ bộ các bồi thẩm viên tiềm năng do thẩm phán hoặc luật sư thực…
…normal;">/ˈsəʊʃəl ˈmuːvmənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một nhóm người được tổ chức lỏng lẻo cùng nhau hành động để thúc đẩy hoặc chống lại sự…
…normal;">/ˈænəmi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Trạng thái thiếu chuẩn mực trong một xã hội hoặc cá nhân, đặc trưng bởi sự bất ổn xã hội…
…normal;">/ˌrɒŋfəl ˈdeθ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cái chết gây ra bởi sự sơ suất hoặc hành vi sai trái của người khác, có thể dẫn…
…normal;">/ˌsʌməri ˈdʒʌdʒmənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quyết định của tòa án được đưa ra mà không cần xét xử đầy đủ khi không có tranh…
…normal;">/bentʃ ˈtraɪəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phiên tòa xét xử không bồi thẩm đoàn là phiên tòa do một thẩm phán duy nhất phán xét…
…normal;">/ˌleseɪ ˈfeə(r)/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chính sách kinh tế để các doanh nghiệp tự do không bị chính phủ kiểm soát hay…
…normal;">/liːn ˌmænjuˈfæktʃərɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phương pháp sản xuất tập trung vào việc giảm thiểu lãng phí và tăng hiệu quả bằng cách loại…
…normal;">/ˌwaɪt ˈnɔɪz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Âm thanh đều đều, nhẹ nhàng, không gây chú ý, dùng để che tiếng ồn xung quanh và giúp…
…normal;">/ˈbʊlɪt ˈdʒɜːrnəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phương pháp tổ chức cá nhân sử dụng sổ tay với các dấu gạch đầu dòng ngắn để theo…
…normal;">/ˈweɪtɪd ˈblæŋkɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chăn được nhồi vật liệu nặng như hạt thủy tinh để tạo áp lực nhẹ lên cơ thể, được…