white noise
…normal;">/ˌwaɪt ˈnɔɪz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Âm thanh đều đều, nhẹ nhàng, không gây chú ý, dùng để che tiếng ồn xung quanh và giúp…
…normal;">/ˌwaɪt ˈnɔɪz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Âm thanh đều đều, nhẹ nhàng, không gây chú ý, dùng để che tiếng ồn xung quanh và giúp…
…normal;">/ˈbʊlɪt ˈdʒɜːrnəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phương pháp tổ chức cá nhân sử dụng sổ tay với các dấu gạch đầu dòng ngắn để theo…
…normal;">/ˈweɪtɪd ˈblæŋkɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chăn được nhồi vật liệu nặng như hạt thủy tinh để tạo áp lực nhẹ lên cơ thể, được…
…normal;">/bloʊ ɒf stiːm/ · verb (idiom) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: giải phóng năng lượng hoặc cảm xúc bị dồn nén bằng cách làm việc gì đó thư…
…normal;">/ˈsliːp ˌtrækər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị hoặc ứng dụng theo dõi thời lượng và chất lượng giấc ngủ của một người, thường được…
…normal;">/miːl diːl/ · n · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một gói kết hợp được giảm giá, thường bao gồm món chính, món phụ và đồ uống, được bán…
…normal;">/ˈɔːtoʊ rɪˈplaɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một email hoặc tin nhắn tự động được gửi để phản hồi khi nhận được tin nhắn, đặc biệt…
…normal;">/ˈreɪni deɪ plæn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: hoạt động hoặc kế hoạch dự phòng được chuẩn bị phòng trường hợp trời mưa hoặc thời tiết…
…normal;">/ˈwɪnd tʃaɪm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một vật trang trí gồm các mảnh kim loại, thủy tinh hoặc vỏ sò treo lủng lẳng, phát ra…
…normal;">/ˈkɔːrnər ʃɑːp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một cửa hàng nhỏ, thường nằm ở góc đường, bán các mặt hàng thiết yếu hàng ngày như đồ…
…normal;">/ˈkʌpkeɪk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại bánh nhỏ dùng cho một người, thường được nướng trong một cốc giấy hoặc cốc nhôm nhỏ và…
…normal;">/ˈfjuːtʃərz ˌkɑːntrækt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thỏa thuận pháp lý để mua hoặc bán một loại hàng hóa hoặc tài sản cụ thể với mức…
…normal;">/ˈænjuəl rɪˈpɔːt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tài liệu tài chính hằng năm mà các công ty công bố để thông báo cho cổ đông và…
…normal;">/ˈkʌl.tʃər ʃɒk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cảm giác bối rối hoặc khó chịu mà ai đó trải qua khi đến thăm một đất nước…
…normal;">/ˈmʌni səˌplaɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tổng lượng tài sản tiền tệ có sẵn trong một nền kinh tế tại một thời điểm cụ thể…
…normal;">/roʊl ˈmɑːdl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người đóng vai trò làm gương, có hành vi, thái độ và thành tựu được người khác, đặc biệt…
…normal;">/ˈleksɪkɒn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: toàn bộ tập hợp các từ được sử dụng trong một ngôn ngữ hoặc mà một người biết; cũng có…
…normal;">/siːs ən dɪˈzɪst/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lệnh pháp lý hoặc thư chính thức yêu cầu cá nhân hoặc công ty dừng một hoạt động…
…normal;">/raɪt əv ˈpæs.ɪdʒ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một nghi lễ hoặc sự kiện đánh dấu một giai đoạn hoặc sự chuyển tiếp quan trọng…
…normal;">/ˈlɑːrsəni/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi lấy và mang đi trái phép tài sản cá nhân của người khác với ý định tước đoạt…