lost and found
…normal;">/ˌlɒst ən ˈfaʊnd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: nơi trong tòa nhà công cộng, trường học hoặc nơi làm việc, nơi giữ các đồ vật được…
…normal;">/ˌlɒst ən ˈfaʊnd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: nơi trong tòa nhà công cộng, trường học hoặc nơi làm việc, nơi giữ các đồ vật được…
…normal;">/bɒnd ˈreɪ.tɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Xếp hạng được gán cho trái phiếu thể hiện khả năng người phát hành hoàn trả nợ, thường…
…normal;">/sɛlf ˈɡaɪdɪd tʊr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chuyến tham quan mà du khách tự thực hiện, không có hướng dẫn viên, thường sử dụng…
…normal;">/ˈsɪnɪsɪzəm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một thái độ triết học tin rằng con người hành động chủ yếu vì lợi ích cá nhân và bản…
…normal;">/ˈsoʊʃəl moʊˈbɪlɪti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự dịch chuyển của cá nhân hoặc nhóm trong hoặc giữa các tầng lớp xã hội, thường được đo…
…normal;">/əˈtætʃ.mənt ˌθɪə.ri/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lý thuyết tâm lý mô tả cách mối liên kết tình cảm sớm giữa trẻ em và…
…normal;">/ˈwɔː.tər ˈskeər.sɪ.ti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tình trạng thiếu nguồn nước sẵn có đủ để đáp ứng nhu cầu của một khu…
…normal;">/ˈbaɪ.sɪ.kəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phương tiện hai bánh mà người lái điều khiển bằng cách đạp bàn đạp bằng chân, dùng để…
…normal;">/kætʃ ʌp/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Trò chuyện với ai đó mà bạn lâu không gặp để cập nhật tin tức; cũng có nghĩa…
…normal;">/ɪkˈsten.ʃən kɔːrd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dây điện dài có phích cắm ở một đầu và ổ cắm ở đầu kia, dùng để kéo…
…normal;">/kliːn aʊt ðə ˈklɑːzət/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lấy hết mọi thứ ra khỏi tủ, phân loại các món đồ và vứt bỏ những…
…normal;">/hoʊm ɪmˈpruːvmənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Những thay đổi hoặc cải tạo được thực hiện đối với một ngôi nhà để làm cho nó thoải…
…normal;">/ʃɔːr ɪkˈskɜːrʒn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chuyến tham quan bờ biển là chuyến đi ngắn do tàu du lịch sắp xếp để hành khách tham…
…normal;">/ˌɜːbən sprɔːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự mở rộng các tòa nhà và đường xá của thành phố ra vùng nông thôn xung quanh, thường…
…normal;">/ˈsoʊʃəl ɪkˈskluːʒən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình mà một số cá nhân hoặc nhóm bị chặn một cách có hệ thống khỏi các quyền…
…normal;">/ɔːɡˈmentɪd riˈæləti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Công nghệ phủ lớp hình ảnh kỹ thuật số, âm thanh hoặc các yếu tố ảo khác lên thế…
…normal;">/ˈhɑːt əˌtæk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một tình trạng cấp cứu y tế nghiêm trọng trong đó nguồn cung cấp máu cho tim bị chặn…
…normal;">/ˈweərəbəl tekˈnɒlədʒi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Các thiết bị điện tử được thiết kế để đeo trên cơ thể, chẳng hạn như đồng hồ thông…
…normal;">/ˈdeɪ.kɛr/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nơi hoặc dịch vụ chăm sóc và giám sát trẻ nhỏ ban ngày trong khi cha mẹ đi làm…
…normal;">/ˈɡɑːrbɪdʒ dɪˈspoʊzl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị chạy bằng điện lắp dưới bồn rửa bát, nghiền thức ăn thừa thành những mảnh nhỏ để…