dough
…normal;">/doʊ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hỗn hợp đặc và mềm gồm bột mì, nước và đôi khi có thêm các nguyên liệu như men hoặc…
…normal;">/doʊ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hỗn hợp đặc và mềm gồm bột mì, nước và đôi khi có thêm các nguyên liệu như men hoặc…
…normal;">/rɪˈkʌvəri/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình trở lại khỏe mạnh sau bệnh tật hoặc chấn thương, hoặc thời gian nghỉ ngơi mà cơ thể…
…normal;">/ˈbɜːrθdeɪ keɪk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc bánh được chuẩn bị để kỷ niệm sinh nhật của ai đó, thường được trang trí bằng…
…normal;">/liːʃ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một sợi dây hoặc dây da gắn vào vòng cổ thú cưng, được chủ sử dụng để kiểm soát và…
…normal;">/əˈkwɛəriəm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bể kính trong suốt chứa nước để nuôi cá, cây và các sinh vật dưới nước khác nhằm mục đích…
…normal;">/ˈsɜːrdʒən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một bác sĩ thực hiện các ca phẫu thuật y tế.
📖 Định nghĩa (English): A doctor…
…normal;">/ˈlɪrɪks/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lời của một bài hát, đặc biệt là bài hát pop hoặc rock.
📖 Định nghĩa (English):
…normal;">/ʃiːk/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thanh lịch và sành điệu một cách thời trang.
📖 Định nghĩa (English): Elegantly and stylishly fashionable…
…normal;">/ˈwɜːkmənʃɪp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: kỹ năng và chất lượng của việc tạo ra một sản phẩm
📖 Định nghĩa (English): the…
…normal;">/ˈnaɪtstænd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một chiếc bàn nhỏ được đặt cạnh giường ngủ
📖 Định nghĩa (English): a small table placed…
…normal;">/ˈmesi/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bừa bẩn, lộn xộn hoặc không trong trạng thái ngăn nắp.
📖 Định nghĩa (English): Untidy, dirty…
…normal;">/slɜːrp/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Uống chất lỏng phát ra tiếng kêu lớn do hút vào miệng.
📖 Định nghĩa (English): To…
…normal;">/ˌæf.tərˈnuːn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khoảng thời gian trong ngày từ trưa đến tối.
📖 Định nghĩa (English): The part of…
…normal;">/əˈpiːl/ · noun / verb · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Yêu cầu chính thức lên tòa án cấp cao để thay đổi hoặc đảo ngược quyết định của…
…normal;">/ˌmiːdiˈeɪʃn/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phương pháp giải quyết tranh chấp trong đó một bên thứ ba trung lập giúp các bên xung đột…
…normal;">/ˈɡruːmər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người có công việc làm sạch, chải lông, cắt tỉa và chăm sóc ngoại hình cho thú cưng, đặc biệt…
…normal;">/ˈælɪməni/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khoản tiền mà tòa án yêu cầu một bên vợ/chồng trả cho bên kia sau khi ly hôn…
…normal;">/æp pərˈmɪʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cài đặt kiểm soát thông tin hoặc tính năng mà ứng dụng được phép truy cập trên điện thoại…
…normal;">/ˈkaʊnsəl/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Luật sư hoặc nhóm luật sư đại diện cho ai đó trong một vụ án; cũng có nghĩa là…
…normal;">/trʌˈstiː/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người hoặc tổ chức được ủy thác giữ và quản lý tài sản hoặc quỹ vì lợi ích của…