parenthood
…normal;">/ˈpeə.rənt.hʊd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: trạng thái hoặc trải nghiệm của việc làm cha mẹ
📖 Định nghĩa (English): the…
…normal;">/ˈpeə.rənt.hʊd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: trạng thái hoặc trải nghiệm của việc làm cha mẹ
📖 Định nghĩa (English): the…
…normal;">/ˌmʌl.tiˈtæs.kɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khả năng xử lý nhiều nhiệm vụ hoặc hoạt động cùng một lúc.
📖 Định nghĩa…
…normal;">/ˈwɪndʃiːld/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: tấm kính phía trước của ô tô hoặc các phương tiện khác
📖 Định nghĩa (English): the…
…normal;">/ˈhiːtweɪv/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một giai đoạn dài có thời tiết nóng quá mức bình thường.
📖 Định nghĩa (English): A…
…normal;">/ˈbedɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: chăn, drap, gối và các loại vải phủ dùng trên giường ngủ
📖 Định nghĩa (English): sheets…
…normal;">/ˈɡɒb.əl/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: ăn rất nhanh, thường không nhai kỹ
📖 Định nghĩa (English): to eat something very quickly…
…normal;">/rɪˈpeər/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: sửa lại cái gì bị hỏng để nó hoạt động trở lại
📖 Định nghĩa (English): to…
…normal;">/ˈdɔːdl/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: đi hoặc hành động chậm chạp, lâu hơn mức cần thiết
📖 Định nghĩa (English): to move…
…normal;">/kənˈsuːmər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người mua hàng hóa hoặc dịch vụ để sử dụng cá nhân.
📖 Định nghĩa (English): A…
…normal;">/ˌdepəˈzɪʃn/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bản khai bằng văn bản chính thức được lập dưới lời thề, thường do thư ký tòa ghi lại…
…normal;">/ˈɔːtoʊ kəˈrekt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tính năng của điện thoại thông minh tự động thay đổi các từ viết sai chính tả thành chính…
…normal;">/ˈfɪŋɡərprɪnt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Mẫu hình các đường vân trên bề mặt ngón tay, được sử dụng trên điện thoại thông minh như phương…
…normal;">/ˈbraɪ.bər.i/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi phạm tội đưa ra hoặc tặng tiền, quà hoặc đặc quyền cho một công chức…
…normal;">/emˈbez.əl.mənt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi phạm tội lén lấy hoặc sử dụng sai mục đích số tiền được giao phó…
…normal;">/liːn/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quyền hợp pháp để giữ một tài sản của người khác cho đến khi khoản nợ mà người đó…
…normal;">/briːtʃ əv ˈkɑːn.trækt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự vi phạm các điều khoản hoặc điều kiện của một thỏa thuận có ràng buộc…
…normal;">/ˌɪmɪˈɡreɪʃn/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình mà con người di chuyển đến một quốc gia khác với ý định sinh sống vĩnh viễn…
…normal;">/ˈspɒnsəʃɪp ˈlɛtər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lá thư chính thức do người bảo lãnh viết để xác nhận việc hỗ trợ tài chính hoặc các…
…normal;">/hedʒ/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khoản đầu tư nhằm bù đắp những tổn thất tiềm ẩn ở một khoản đầu tư khác, được…
…normal;">/trəˈdɪʃ.ən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phong tục, niềm tin hoặc thực hành đã tồn tại lâu đời trong một nhóm hoặc xã hội và…