comb
…normal;">/koʊm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dụng cụ dẹt có hàng răng hẹp, dùng để chải và sắp xếp tóc.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/koʊm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dụng cụ dẹt có hàng răng hẹp, dùng để chải và sắp xếp tóc.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/ˈpeɪdeɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ngày mà một người nhận được tiền lương hoặc tiền công từ người sử dụng lao động.
…normal;">/ˈsɪriəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thực phẩm ăn sáng được làm từ ngũ cốc đã qua chế biến, thường ăn kèm với sữa tươi.
…normal;">/brɒθ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nước dùng trong được nấu bằng cách hầm thịt, xương hoặc rau củ trong nước
📖 Định nghĩa…
…normal;">/ˈkɔːrk.skruː/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dụng cụ dùng để rút nắp chai, đặc biệt là chai rượu vang.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/peɪ ɒf/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Trả hết toàn bộ số tiền nợ hoặc chi phí.
📖 Định nghĩa (English): To…
…normal;">/ˈsɪm.pəl ˈɪn.trəst/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tiền lãi được tính chỉ trên số tiền gốc ban đầu, không tính trên tiền lãi tích…
…normal;">/tu duː ði ˈaɪənɪŋ/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: dùng bàn ủi nóng để làm phẳng quần áo và loại bỏ nếp nhăn
…normal;">/ˌmeɪn ˈkɔːrs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Món ăn lớn nhất hoặc quan trọng nhất trong bữa ăn, được phục vụ sau món khai vị.
…normal;">/bed ˈlɪnɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khăn trải giường, vỏ gối, vỏ chăn và các đồ vải khác dùng trên giường.
📖 Định…
…normal;">/tə hɪt ðə roʊd/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: rời khỏi một nơi và bắt đầu cuộc hành trình
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/pʊt ɔːf/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Trì hoãn hoặc hoãn một việc gì đó đến một thời điểm sau.
📖 Định nghĩa…
…normal;">/ˈkɒndɪmənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chất như muối, mù tạt hoặc tương cà được dùng để thêm hương vị cho thức ăn.
…normal;">/ˈnɒtpæd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một cuốn sổ giấy nhỏ dùng để viết ghi chú ngắn hoặc lời nhắc.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/dɪˈspoʊzəbəl ˈɪnkʌm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Số tiền mà một người còn lại để chi tiêu hoặc tiết kiệm sau khi đóng thuế.
…normal;">/peɪˈiː/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người hoặc tổ chức nhận khoản thanh toán, đặc biệt là trên séc hoặc lệnh chuyển tiền.
…normal;">/tə dɪm ðə laɪts/ · phrasal verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: giảm độ sáng của đèn trong một căn phòng
📖 Định nghĩa (English):
…normal;">/ˌvæljuˈeɪʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình xác định giá trị hiện tại của một tài sản, công ty hoặc bất động sản.
…normal;">/ˈtrɛʒəri bɒnd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chứng khoán nợ dài hạn của chính phủ do Bộ Tài chính phát hành.
📖 Định nghĩa…
…normal;">/briːf/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một văn bản do luật sư chuẩn bị, tóm tắt các sự kiện của vụ án và các lập…