fresh fruit
…normal;">/freʃ fruːt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: trái cây vừa được hái hoặc thu hoạch gần đây và không được bảo quản hay chế biến
…normal;">/freʃ fruːt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: trái cây vừa được hái hoặc thu hoạch gần đây và không được bảo quản hay chế biến
…normal;">/ˈlɪŋɡər/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ở lại một nơi lâu hơn bình thường vì không muốn rời đi, hoặc vì điều gì đó vẫn tiếp…
…normal;">/ˈbæθruːm breɪk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khoảng nghỉ ngắn để đi vệ sinh trong khi làm việc hoặc hoạt động.
📖 Định nghĩa…
…normal;">/tuː lʊk ˈfɔːrwərd tuː/ · verb (phrasal verb) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cảm thấy vui và hào hức về điều gì đó sắp xảy ra.
…normal;">/ˈtɪkɪt/ · n · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một mảnh giấy hoặc thẻ in cho phép người cầm có quyền vào một nơi, đi trên phương tiện, hoặc…
…normal;">/ˈbæŋk.nəʊt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một tờ tiền giấy do ngân hàng trung ương phát hành, được sử dụng làm phương tiện thanh toán…
…normal;">/ˈkɔːrtjɑːrd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khu vực mở được bao quanh bởi tường hoặc tòa nhà, thường nằm bên trong khu phức hợp hoặc…
…normal;">/ˈweɪ.tɚ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người đàn ông có công việc là phục vụ khách hàng tại bàn ăn trong nhà hàng.
…normal;">/ˈwɒn.dər/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đi bộ hoặc di chuyển chậm rãi xung quanh mà không có hướng cố định hoặc điểm đến rõ…
…normal;">/loʊ ˈsiːzn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khoảng thời gian trong năm khi một điểm đến du lịch có ít khách nhất và giá thường rẻ…
…normal;">/ˌrɛkənsɪliˈeɪʃən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình kế toán nhằm so sánh hai bộ hồ sơ để đảm bảo chúng nhất quán và chính xác…
…normal;">/ɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khách sạn nhỏ, đặc biệt ở vùng nông thôn hoặc làng quê, thường có phong cách truyền thống hoặc cổ…
…normal;">/ˈmeɪlbɒks/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hộp thư là chiếc hộp đặt bên ngoài nhà hoặc ở bưu điện, dùng để bỏ thư gửi đi hoặc…
…normal;">/ˈhæŋə(r)/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dụng cụ bằng gỗ, nhựa hoặc kim loại có hình cong và một móc, dùng để treo quần áo…
…normal;">/ˈkɪtʃɪn sɪŋk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một chiếc bồn rửa được lắp đặt trong nhà bếp để rửa bát đĩa và sơ chế thức ăn…
…normal;">/ˈmuːvi naɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: buổi tối khi mọi người tụ tập để xem phim cùng nhau ở nhà hoặc tại rạp chiếu phim…
…normal;">/sniːz/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Đột nhiên thở ra không khí từ mũi và miệng một cách không kiểm soát, thường do bị kích ứng…
…normal;">/flɑːs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sợi chỉ mỏng dùng để lấy thức ăn và mảng bám giữa các kẽ răng, nơi bàn chải đánh răng…
…normal;">/ˈbæskɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Vật chứa được làm bằng nhựa, dây kim loại hoặc vật liệu dệt, dùng để mang hoặc cất giữ đồ…
…normal;">/riː ˈentri pərˈmɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Giấy tờ hành chính chính thức cho phép người nước ngoài cư trú tạm thời rời khỏi một…